4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)

docx 15 trang tamdan 16/07/2025 1350
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx4_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2022.docx

Nội dung tài liệu: 4 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Mai Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HOC: 2022-2023. MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 8 Mức độ nhận thức Tổng Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Nội dung kiến cao % tổng Đơn vị kiến thức thức Thời Thời Thời Thời Thời điểm Số Số Số Số gian gian gian gian TN TL gian CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) (phút) Vẽ kĩ thuật 1.1. Bản vẽ các khối hình 4 12 2 10 6 22 3,75 đ học 37,5% 1.2. Bản vẽ kĩ thuật 1 12 2 6 1 5 2 2 23 6,25 đ 62,5% Tổng 1 12 6 18 2 10 1 5 8 2 45 100 Tỷ lệ % 40 30 20 10 100% Tỷ lệ % chung 70 30 100%
  2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023. MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nội Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dung thức giá biết hiểu dụng dụng cao 1 Vẽ kĩ Bản vẽ các Nhận biết: thuật khối hình học - Kể tên được các mặt phẳng chiếu, các hình chiếu và hướng chiếu tương ứng. - Nêu được khái niệm thế nào là khối đa diện, khối tròn xoay. - Kể được một số khối đa diện và khối tròn xoay trong thực tế. Thông hiểu: - Hiểu được vị trị các hình chiếu và hướng chiếu tương ứng. - Hiểu được kích thước và các mặt bao bọc tạo nên 2 khối đa diện và khối tròn xoay. - Hiểu về hình dạng các khối đa diện, khối tròn 2 xoay trong thực tế. Vận dụng: 2 - Đọc được bản vẽ các khối hình học. Bản vẽ kĩ Nhận biết: thuật - Nêu được khái niệm thế nào là bản vẽ kĩ thuật và khái niệm về hình cắt. 1 - Nêu được những nội dung và trình tự đọc của bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp và bản vẽ nhà. Thông hiểu: - Hiểu được công dụng và cách vẽ hình cắt trên bản 2 vẽ. - Phân tích được trình tự đọc các bản vẽ. Vận dụng: 1
  3. - Vẽ được hình cách trên các hình chiếu của bản vẽ. Tổng 1 6 2 1
  4. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 8 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 01 Điểm Lời phê của giáo viên A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo hướng dẫn của câu hỏi: Câu 1 (2,0 điểm): Quan sát bản vẽ hình chiếu (hình 1,2,3,4) và các vật thể (A, B, C, D) đánh dấu nhân (X) vào bảng bên sao cho đúng về sự tương quan giữa bản vẽ và vật thể: Vật thể A B C D Bản vẽ 1 2 3 4 Câu 2 (1,0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây gồm vật thể và bản vẽ ba hình chiếu của nó. Hãy đánh dấu (X) vào bảng để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể với các hình chiếu 1,3,4,5 của các mặt. Mặt A B C D Hình chiếu 1 3 4 5 Câu 3: Vật thể có dạng khối tròn xoay: A. Lon sữa B. Kim tự tháp C. Bút chì sáu cạnh D. Hộp diêm Câu 4: Các hình chiếu của hình cầu có đặc điểm gì? A. Đều là hình tròn B. Đều là hình tam giác C. Đều là hình chữ nhật D. Đều là hình ngũ giác.
  5. Câu 5: Cách vẽ hình cắt trên bản vẽ kĩ thuật: A. vẽ bằng nét liền mảnh. B. vẽ bằng nét liền đậm. C. được kẻ bằng đường gạch gạch. D. vẽ bằng nét đứt. Câu 6: Nội dung nào không phải của bản vẽ lắp? A. Hình biểu diễn. B. Khung tên. C. Kích thước- bảng kê. D. Yêu cầu kĩ thuật. Câu 7: Vật thể nào sau đây có dạng khối đa diện? A. Lon sữa B. Kim tự tháp C. Quả bóng D. Viên bi Câu 8 (0,75 điểm): Ghi kích thước các chiều trong hình sau: a: b: h: B/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 9 ( 4,0 điểm): Đọc bản vẽ sau: Câu 10 ( 1,0 điểm): Hãy vẽ hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng) và hình chiếu bằng của vật thể ở hình sau theo kích thước đã cho. HẾT
  6. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 8 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 02 Điểm Lời phê của giáo viên A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo hướng dẫn của câu hỏi: Câu 1 (1,0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây gồm vật thể và bản vẽ ba hình chiếu của nó. Hãy đánh dấu (X) vào bảng để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể với các hình chiếu 1,3,4,5 của các mặt Mặt A B C D Hình chiếu 1 3 4 5 Câu 2 (2,0 điểm): Quan sát bản vẽ hình chiếu (hình 1,2,3,4) và các vật thể (A, B, C, D) đánh dấu nhân (X) vào bảng bên sao cho đúng về sự tương quan giữa bản vẽ và vật thể: Vật thể A B C D Bản vẽ 1 2 3 4 Câu 3: Vật thể nào sau đây có dạng khối đa diện? A. Lon sữa B. Kim tự tháp C. Qủa bóng D. Viên bi Câu 4: Các hình chiếu của hình cầu có đặc điểm gì? A. Đều là hình tròn B. Đều là hình tam giác C. Đều là hình chữ nhật D. Đều là hình ngũ giác.
  7. Câu 5: Cách vẽ hình cắt trên bản vẽ kĩ thuật: A. Vẽ bằng nét liền mảnh B. Vẽ bằng nét liền đậm C. Được kẻ bằng đường gạch gạch D. Vẽ bằng nét đứt Câu 6: Vật thể có dạng khối tròn xoay: A. Lon sữa. B. Kim tự tháp. C. Bút chì sáu cạnh. D. Hộp diêm. Câu 7: Nội dung nào không phải của bản vẽ lắp? A. Hình biểu diễn. B. Khung tên. C. Kích thước- bảng kê. D. Yêu cầu kĩ thuật. Câu 8 (0,75 điểm): Ghi kích thước các chiều trong hình sau: a: b: h: B/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 9 ( 4,0 điểm): Đọc bản vẽ sau: Câu 10 ( 1,0 điểm): Hãy vẽ hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng) và hình chiếu bằng của vật thể ở hình sau theo kích thước đã cho. HẾT
  8. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 8 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 03 Điểm Lời phê của giáo viên A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo hướng dẫn của câu hỏi: Câu 1 (1,0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây gồm vật thể và bản vẽ ba hình chiếu của nó. Hãy đánh dấu (X) vào bảng để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể với các hình chiếu 1,3,4,5 của các mặt Mặt A B C D Hình chiếu 1 3 4 5 Câu 2 (2,0 điểm): Quan sát bản vẽ hình chiếu (hình 1,2,3,4) và các vật thể (A, B, C, D) đánh dấu nhân (X) vào bảng bên sao cho đúng về sự tương quan giữa bản vẽ và vật thể: Vật thể A B C D Bản vẽ 1 2 3 4 Câu 3: Các hình chiếu của hình cầu có đặc điểm gì? A. Đều là hình tròn. B. Đều là hình tam giác. C. Đều là hình chữ nhật. D. Đều là hình ngũ giác. Câu 4: Nội dung nào không phải của bản vẽ lắp? A. Hình biểu diễn. B. Khung tên. C. Kích thước- bảng kê. D. Yêu cầu kĩ thuật.
  9. Câu 5: Vật thể nào sau đây có dạng khối đa diện? A. Lon sữa. B. Kim tự tháp. C. Quả bóng. D. Viên bi. Câu 6: Cách vẽ hình cắt trên bản vẽ kĩ thuật: A. Vẽ bằng nét liền mảnh. B. Vẽ bằng nét liền đậm. C. Được kẻ bằng đường gạch gạch. D. Vẽ bằng nét đứt. Câu 7 (0,75 điểm): Ghi kích thước các chiều trong hình sau: a: b: h: Câu 8: Vật thể có dạng khối tròn xoay: A. Lon sữa. B. Kim tự tháp. C. Bút chì sáu cạnh. D. Hộp diêm. B/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 9 ( 4,0 điểm): Đọc bản vẽ sau: Câu 10 ( 1,0 điểm): Hãy vẽ hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng) và hình chiếu bằng của vật thể ở hình sau theo kích thước đã cho. HẾT
  10. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ. Lớp 8 (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Họ và tên: .... .... Lớp: ........ Đề 04 Điểm Lời phê của giáo viên A/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo hướng dẫn của câu hỏi: Câu 1 (0,75 điểm): Ghi kích thước các chiều trong hình sau: a: b: h: Câu 2: Nội dung nào không phải của bản vẽ lắp? A. Hình biểu diễn. B. Khung tên. C. Kích thước- bảng kê. D. Yêu cầu kĩ thuật. Câu 3: Các hình chiếu của hình cầu có đặc điểm gì? A. Đều là hình tròn B. Đều là hình tam giác C. Đều là hình chữ nhật D. Đều là hình ngũ giác. Câu 4: Vật thể có dạng khối tròn xoay: A. Lon sữa. B. Kim tự tháp. C. Bút chì sáu cạnh. D. Hộp diêm Câu 5: Vật thể nào sau đây có dạng khối đa diện? A. Lon sữa. B. Kim tự tháp. C. Qủa bóng. D. Viên bi. Câu 6: Cách vẽ hình cắt trên bản vẽ kĩ thuật: A. Vẽ bằng nét liền mảnh. B. Vẽ bằng nét liền đậm. C. Được kẻ bằng đường gạch gạch. D. Vẽ bằng nét đứt. Câu 7 (2,0 điểm): Quan sát bản vẽ hình chiếu (hình 1,2,3,4) và các vật thể (A, B, C, D) đánh dấu nhân (X) vào bảng bên sao cho đúng về sự tương quan giữa bản vẽ và vật thể: Vật thể A B C D Bản vẽ 1 2 3 4
  11. Câu 8 (1,0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây gồm vật thể và bản vẽ ba hình chiếu của nó. Hãy đánh dấu (X) vào bảng để chỉ sự tương quan giữa các mặt A, B, C, D của vật thể với các hình chiếu 1,3,4,5 của các mặt. Mặt A B C D Hình chiếu 1 3 4 5 B/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 9 ( 4,0 điểm): Đọc bản vẽ sau: Câu 10 ( 1,0 điểm): Hãy vẽ hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng) và hình chiếu bằng của vật thể ở hình sau theo kích thước đã cho. HẾT
  12. PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 8 (Bảng hướng dẫn chấm gồm 02 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG - Điểm toàn bài thang điểm 10, bài làm tròn đến 1 chữ số thập phân. - Câu 10 phần tự luận học sinh vẽ đúng vị trí và hình dạng của hình chiếu đứng nhưng không có hình cắt được 0,25 điểm. II. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Đề 01 Câu 1: Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm Vật thể A B C D Bản vẽ 1 X 2 X 3 X 4 X Câu 2: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Mặt A B C D Hình chiếu 1 X 3 X 4 X 5 X Câu 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A C D B a: Chiều dài b: chiều rộng h: chiều cao Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Đề 02 Câu 1: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Mặt A B C D Hình chiếu 1 X 3 X 4 X 5 X
  13. Câu 2: Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm Vật thể A B C D Bản vẽ 1 X 2 X 3 X 4 X Câu 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A C A D a: chiều dài b: chiều rộng h: chiều cao Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Đề 03 Câu 1: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Mặt A B C D Hình chiếu 1 X 3 X 4 X 5 X Câu 2: Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm Vật thể A B C D Bản vẽ 1 X 2 X 3 X 4 X Câu 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D B C a: Chiều dài b: chiều rộng h: chiều cao A Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Đề 04 Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án a: Chiều dài b: chiều rộng h: chiều D A A B C cao Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
  14. Câu 7: Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm Vật thể A B C D Bản vẽ 1 X 2 X 3 X 4 X Câu 8: Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Mặt A B C D Hình chiếu 1 X 3 X 4 X 5 X B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Đáp án Điểm 0,25 0,25 0,25 9 0,25 (4,0 điểm) 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5
  15. 0,5 10 (1,0 điểm) 0,5 -------------HẾT------------- Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề Nguyễn Hữu Hoàn Nguyễn Phước Tân Mai Thị Thu