Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học 11 - Năm học 2021-2022

doc 5 trang tamdan 12/12/2025 940
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học 11 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docngan_hang_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_1.doc

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Sinh học 11 - Năm học 2021-2022

  1. TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 – KIỂM TRA GIỮA HOC KÌ I – NH: 2021-2022 Kết TT Nội dung quả 1 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây? A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống. B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. B C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào. D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể. 2 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng? B A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. Canxi. 3 Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của C A. axit nuclêic. B. màng của lục lạp. C. diệp lục. D. prôtêin. 4 Vai trò của phôtpho đối với thực vật là: A. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. thành phần của prôtêin, axít nuclêic. D C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. D. thành phần của axit nuclêôtic, ATP, 5 Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm: A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. B C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. 6 Vai trò của kali đối với thực vật là: A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào. B C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ. D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. 7 Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng? B A. Nitơ. B. Magiê. C. Clo. D. Sắt. 8 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là A A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. 9 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là B A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. 10 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng + D A. hợp chất chứa kali B. nguyên tố kali C. K2SO4 hoặc KCl D. K 11 Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành A. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân. B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ. C C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá. D. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa. 12 Các nguyên tố vi lượng gồm: A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. D C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni. 13 Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được? - - - + - + - C A. NO2 và NO3 . B. NO2 và NH4 . C. NO3 và NH4 . D. NO2 và N2. 14 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim D A. amilaza. B. nuclêaza. C. caboxilaza. D. nitrôgenaza. 15 Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng A. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được. A C. nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được. 16 Vai trò của Nitơ đối với thực vật là: A. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. D C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. D. thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể. 17 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? D A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp ATP. - Trang 1-
  2. TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 – KIỂM TRA GIỮA HOC KÌ I – NH: 2021-2022 C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. 18 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào: A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra. B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây. D C. dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây. 19 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì: A. lượng N2 trong không khí quá thấp. B. lượng N tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ 2 C được. C. phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được. D. do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn. 20 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ? A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa. B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa. C C. Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa. D. Qúa trình cố định đạm. 21 Bón phân hợp lí là A. phải bón thường xuyên cho cây. B. sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất. D C. phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K. D. bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách. 22 Cố định nitơ khí quyển là quá trình A. biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí. B. biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm. B C. biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ. D. biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người. 23 Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây? A. Vi khuẩn amon hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa. D C. Vi khuẩn cố định đạm. D. Vi khuẩn phản nitrat hóa. 24 Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn B A. Azotobacter. B. E.coli. C. Rhizobium. D. Anabaena. 25 Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào? Ánh sáng mặt trời 6(1) + 12H2O (2) + 6O2 + 6H2O Diệp lục A A. (1) CO2, (2) C6H12O6. B. (1) C6H12O6, (2) CO2. C. (1) O2, (2) C6H12O6. D. (1) O2, (2) CO2. 26 Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ A. đất qua tế bào lông hút của rễ. B. không khí qua khí khổng của lá. B C. nước qua tế bào lông hút của rễ. D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây. 27 Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là D A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. 28 Đặc điểm hình thái của lá giúp CO khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá 2 A A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. 29 Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật. B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D. Điều hòa không khí. 30 Hệ sắc tố quang hợp bao gồm A. diệp lục a và diệp lục b. B. diệp lục a và carôtenôit. D C. diệp lục b và carotenoit. D. diệp lục và carôtenôit. 31 Bào quan thực hiện quang hợp là: C A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. 32 Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính? A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. A C. Diệp lục a và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. 33 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ? C A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. - Trang 2-
  3. TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 – KIỂM TRA GIỮA HOC KÌ I – NH: 2021-2022 C. Carôten và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. 34 Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây? B A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. 35 Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở B A. chất nền strôma. B. màng tilacôit. C. xoang tilacôit. D. ti thể. 36 Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng? A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. A B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng. C. Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng. 37 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh? A A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Diệp lục a và b. D. Diệp lục a, b và carôtenôit. 38 Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H 2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi (O2)? B A. 6. B. 12. C. 24. D. 48. 39 Pha sáng là gì? A. Là pha cố định CO2. B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. B C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. 40 Pha sáng diễn ra ở C A. strôma. B. tế bào chất. C. tilacôit. D. nhân. 41 Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất? A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH. C C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH. D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6. 42 Chất nhận CO đầu tiên ở nhóm thực vật C là: 2 3 A A. ribulôzơ-1, 5 điP. B. APG. C. AlPG. D. PEP. 43 Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O2. B. ATP, NADPH, O2. B C. Cacbohiđrat, CO2. D. ATP, NADPH. 44 Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. 45 Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. B C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. 46 Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit? C A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C6H12O6. 47 Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng). B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối). A C. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng). D. Khử APG ở chu trình Canvin. 48 Phân tử ôxi (O2) nằm trong chất hữu cơ C 6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? B A. H2O (quang phân li H2O ở pha sáng). B. CO2 (cố định CO2 ở pha tối). C. CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng). D. AlPG ở chu trình Canvin. - Trang 3-
  4. TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 – KIỂM TRA GIỮA HOC KÌ I – NH: 2021-2022 49 Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối? D A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O2. 50 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là: A. Khử APG thành ALPG cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5 điP). B. Cố định CO tái sinh RiDP (ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat) khử APG thành ALPG. 2 D C. Khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO2. D. Cố định CO2 khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO2. 51 Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. A B. Sống ở vùng sa mạc. C. Sống ở vùng nhiệt đới. D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. 52 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi. B B. Quá trình cố định CO2. C. Quá trình quang phân li nước. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích). 53 Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C C. Ở chất nền strôma. D. Ở tilacôit. 54 Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào A. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này. B B. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon. C. sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. D. sự khác nhau ở các phản ứng sáng. 55 Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào? A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM. B C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ở nhóm thực vật C3. 56 Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm? A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này. B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm. D C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2. D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước. 57 Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. A C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. 58 Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là A. CAM → C3 → C4. B. C3 → C4 → CAM. A C. C4 → C3 → CAM. D. C4 → CAM → C3. 59 Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là D A. CO2. B. H2O. C. APG. D. ALPG. 60 Ở rêu, chất hữu cơ C H O được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp? 6 12 6 C A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li nước. 61 Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào? D A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, đỏ. 62 Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào? A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng xanh tím. A C. Ánh sáng đỏ, lục. D. Ánh sáng xanh tím, đỏ. 63 Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là A A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. 64 Vì sao lá cây có màu xanh lục? A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D C. Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D. Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. - Trang 4-
  5. TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 – KIỂM TRA GIỮA HOC KÌ I – NH: 2021-2022 - Trang 5-