Giáo án Vật lí 12 - Tuần 17, Chương 3: Dòng điện xoay chiều

docx 6 trang tamdan 30/12/2025 950
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 12 - Tuần 17, Chương 3: Dòng điện xoay chiều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_vat_li_12_tuan_17_chuong_3_dong_dien_xoay_chieu.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Vật lí 12 - Tuần 17, Chương 3: Dòng điện xoay chiều

  1. Vật Lí 12 Ôn tập chương 3 Chương 3. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Bài 12. ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biết Câu 1. Cường độ dòng điện i = 2 2cos(100 t)(A) có giá trị hiệu dụng là A. 2A B. 2 A C. 2 2 A D. 4A Câu 2. Cường độ dòng điện i = 2 2cos(100 t)(A) có giá trị cực đại là A. 2A B. 2 A C. 2 2 A D. 4A Câu 3. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho phép xác định A. giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. B. giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. C. giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. D. giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. Câu 4. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức 푖 = 0. 표푠휔푡. Giá trị hiệu dụng được xác định 0 A. = B. = . 2 C. = 0 D. = 2. 2 0 2 0 Câu 5. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u Uocost . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này là U Uo o A. U = Uo 2 . B. U = . C. U = . D. U = 2Uo. 2 2 Hiểu Câu 6. Cường độ dòng điện i 4cos100 t (A) có giá trị hiệu dụng là A. 2A B. 2 A C. 2 2 A D. 4A Câu 7. Dòng điện xoay chiều có biểu thức i 4cos100 t (A). Trong một chu kì dòng điện đổi chiều A. 2 lần. B. 50 lần C. 100 lần. D. 100 lần. Câu 8. Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ dòng điện là i 10cos 100 t (A). Phát 3 biểu nào sau đây không đúng? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5 A . B. Tần số dòng điện bằng 50 Hz . C. Cường độ dòng điện cực đại bằng 10 A . D. Chu kì của dòng điện bằng 0,02 s . Câu 9. Đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện bằng ampe kế, khi đó số chỉ trên ampe kế là 2A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là A. 2A. B. 4A. C. 1,4A. D. 2,8A. Câu 10. Đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện bằng ampe kế, khi đó số chỉ trên ampe kế là 2A. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện là A. 2A. B. 4A. C. 1,4A. D. 2,8A. Bài 13. CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU Biết Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm là ω L 1 A. Z = B. Z = C. Z = D. Z = L.ω L L L ω L L.ω L Câu 2. Điện áp xoay chiều có tần số góc ω và hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện là C  1 A. Z .B. Z C = ωC.C. Z .D. Z . C  C C C C
  2. Vật Lí 12 Ôn tập chương 3 Câu 3. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch A. sớm pha so với cường độ dòng điện. B. sớm pha so với cường độ dòng 2 4 điện. C. trễ pha so với cường độ dòng điện. D. trễ pha so với cường độ dòng điện. 2 4 Câu 4. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch A. sớm pha so với cường độ dòng điện. B. sớm pha so với cường độ dòng 2 4 điện. C. trễ pha so với cường độ dòng điện. D. trễ pha so với cường độ dòng điện. 2 4 Câu 5. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch A. sớm pha so với cường độ dòng điện. B. sớm pha so với cường độ dòng 2 4 điện. C. trễ pha so với cường độ dòng điện. D. cùng pha với cường độ dòng điện. 2 Hiểu Câu . Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu . Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của tụ điện A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần. Vận dụng Câu . Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 100 ( 푠 ) 0,2 퐿 = ( ). Cảm kháng của cuộn cảm là A. 20Ω. B. 20 2Ω. C. 10 2Ω. D. 40Ω. 1 Câu . Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, thì 2 cảm kháng của cuộn cảm này bằng A. 25 Ω. B. 50 Ω. C. 100 Ω. D. 75 Ω. ―4 Câu . Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc 100 chạy trong tụ điện có điện dung = 10 푠 (퐹) thì dung kháng của tụ này bằng A. 25 Ω. B. 50 Ω. C. 100 Ω. D. 75 Ω. BÀI 14. MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP Biết Câu 1. Công thức nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa các điện áp trong mạch R LC nối tiếp ? A. U UR UL UC B. u uR uL uC 2 2 C. U U R U L UC D. U U R (U L UC ) Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng thì điều nào sau đây là sai?
  3. Vật Lí 12 Ôn tập chương 3 2 2 A. 퐿. .휔 = 1 B. 퐿. .휔 ―1 = 0 C. U UR . D. Z R. Câu 3. Trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp nhau, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức 푅 퐿.휔 1 푅 1 휔. a. 푡 푛휑 = 퐿휔 1 B. 푡 푛휑 = C. 푡 푛휑 = D. 푡 푛휑 = .휔 푅 퐿휔 .휔 퐿휔 휔 Câu 4. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là 2 2 2 2 A. 푍 = 푅 + (푍퐿 ― 푍 ) B. 푍 = 푅 ― (푍퐿 ― 푍 ) 2 2 2 c. 푍 = 푅 + 푍퐿 + 푍 D. 푍 = 푅 + 푍퐿 + 푍 Hiểu Câu 5. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 1 1 A. R2 (C)2 B. R2 (C)2 C. R2 ( )2 D. R2 ( )2 C C Câu 6. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp. Độ lệch pha của điện áp và dòng điện trong mạch được cho bởi công thức Z R R R2 Z 2 A. tanφ = - C B. tanφ = - C. tanφ = D. tanφ = - C R Z 2 2 R C R ZC Câu 7. Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm 3 phần tử RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u U 2 cos(t )(V ) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i I 2.cos(t )(A) . 4 4 Mạch điện có tính A. cộng hưởng. B. dung kháng. C. cảm kháng. D. không xác định Câu 8. Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm 3 phần tử RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u U 2 cos(t )(V ) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i I 2.cos(t )(A) . 4 4 Mạch điện có tính A. cộng hưởng. B. dung kháng. C. cảm kháng. D. không xác định Vận dụng ―4 Câu 9. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 75 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 10 = (F). Tần số dòng điện trong mạch là f = 50 Hz. Tổng trở của mạch là A. 200 Ω. B. 150 Ω. C. 125 Ω. D. 175 Ω 10 3 Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt vào tụ điện có điện dung C (F) . Dung kháng của tụ là A. 10 Ω. B. 100 Ω. C. 200 Ω. D. 1000 Ω. Câu 11. Cho mạch R,L,C nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện lần lượt là U R = 40 V, UL = 100 V và UC = 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là A. 40 2 V. B. 60 V. C. 60 2 V. D. 40 V. Câu 12. Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh. Điện áp hai đầu R là 80V, hai đầu L là 120V, hai bản tụ C là 60V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là A. 260 V. B. 140 V. C. 100 V. D. 20 V. Câu 13. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 75 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10–4/π (F). Tần số dòng điện trong mạch là f = 50 Hz. Tổng trở của mạch là A. 200 Ω. B. 150 Ω. C. 125 Ω. D. 175 Ω
  4. Vật Lí 12 Ôn tập chương 3 0,1 Câu 14. Cho mạch RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có L (H ) (H), điện trở thuần R 10Ω , tụ C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f 50Hz, thay đổi giá trị C sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với dòng điện. Tổng trở của mạch khi đó có giá trị A. Z =10 2  . B. Z =20 2  . C. Z =20  . D. Z=10  . Vận dụng cao 10 4 Câu 15. Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 60 Ω tụ điện C F , và cuộn 0, 2 cảm L H mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u 50 2.cos100 t (V) . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A.0,25A. B. 0,50A. C. 0,71A. D.1,00A. Câu 16. Trong đoạn mạch có R, L, C, mắc nối tiếp, biết điện áp hai đầu mạch có biểu thức 10 4 u 200 2cos(100 t+ ) , tụ điện có điện dung F . Để cường độ dòng điện và điện áp cùng pha thì 4 2 cuộn cảm phải có độ tự cảm là 2 1 A. (H ) B. (H ) C. 2 (H ) D. (H ) 2 2 Câu 17. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100  , một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 2 10 4 = H và một tụ điện có điện dung C = F, mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 200 2 cos100 t (V) thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là: A. 2 A B. 2 A C. 2,5 A D. 3 A BÀI 15. CÔNG SUẤT MẠCH XOAY CHIỀU Biết Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC; Hệ số công suất của đoạn mạch là 2 2 R ZC R A. cos . B. cos . R 2 2 R ZC R 2 Z2 R C. cos C . D. cos . R 2 2 R ZC Câu 2. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng? Z R 2R Z A. cos = . B. cos = . C. cos = . D. cos = . R Z Z 2R Câu . Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây ? A. 푃 = 푈. 표푠휑B. 푃 = .푖 표푠휑 C. 푃 = 푈. 푠푖푛휑 D. 푃 = .푖.푠푖푛휑 Hiểu Câu . Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện? A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không. B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không. C. Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.
  5. Vật Lí 12 Ôn tập chương 3 D. Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch. 2 Câu . Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây? A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không. B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là khác không. C. Tần số góc của dòng điện càng lớn thì cảm kháng của đoạn mạch càng lớn. D. Điện áp giữa hai hai đầu cuộn dây sớm pha so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch. 2 Vận dụng Câu 1. Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều một điện áp u = 100cos(100 t + )(V) thì cường độ dòng 2 điện trong mạch có biểu thức i = 2cos(100 t + )(A) . Công suất tiêu thụ trong mạch là 6 A. 25 W. B. 50 W. C. 100 W. D. 5 W. Câu 2. Đặt một điện áp xoay chiều = 100cos (100 푡 ― 3)( ) vào hai đầu điện trở 푅 = 50Ω. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng A. 100W. B. 50W. C. 200W. D. 25W. Câu 3. Đặt điện áp u = U (100 t )(V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng 0 6 điện qua mạch là i= I cos(100 t )(A) . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0 6 A. 0,50 B.0,71 C.1,00 D.0,86 Câu 4. Một động cơ điện được mắc vào điện áp = 311cos 100 푡 + thì cường độ dòng điện trong 12 mạch là 푖 = 2,83cos 100 푡 ― . Công suất tiêu thụ điện của động cơ là 6 A. 381W. B. 425W. C. 311W. D. 622W. Câu 5. Đặt điện áp u 200 2.cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Công suất tiêu thụ trên mạch là A. 400W. B. 800 W. C. 200W. D. 2W. MÁY BIẾN ÁP – MÁY PHÁT ĐIỆN Biết Câu 1. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên hiện tượng nào sau đây ? A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng cộng hưởng điện. C. Hiện tượng phát xạ cảm ứng. D. Hiện tượng tỏa nhiệt trên cuộn dây. Câu 2. Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây? A. Tăng điện trở suất của dây dẫn B. Giảm tiết diện của dây dẫn. C. Tăng chiều dài của dây dẫn. D. Tăng điện áp ở nơi truyền đi. Câu 3. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng? A. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều. B. Máy biến áp có thể giảm điện áp xoay chiều. C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. D. Máy biến áp có thể tăng điện áp xoay chiều. Hiểu Câu 4. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp (có 1 vòng dây) của một máy hạ áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 푈1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp (có 2 vòng dây) để hở là 푈2. Hệ thức nào sau đây đúng ?
  6. Vật Lí 12 Ôn tập chương 3 푈 푈 푈 푈 A. 2 = 2 1 C. . 2 = 1 1 푈1 1 푈1 2 푈1 2 푈1 1 Câu 5 . Cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là 1 và 2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 푈1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 푈2. Hệ thức đúng là 푈1 2 푈1 푈1 1 A. = B. = 푈2. 2 C. 푈1.푈2 = 1. 2 D. = 푈2 1 1 푈2 2 Vận dụng Câu 6. Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2.200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng của cuộn thứ cấp là A. 85 vòng. B. 60 vòng. C. 42 vòng. D. 30 vòng. Câu 7. Một máy biến áp lý tưởng có số vòng cuộn sơ cấp là 5000 vòng; cuộn thứ cấp là 250 vòng; điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 110 V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu ? A. 5,5 V B. 55 V C. 2200 V D. 220 V Câu 8. Trong một máy biến áp lý tưởng, cuộn sơ cấp có 5000 vòng; cuộn thứ cấp có 250 vòng; dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 0,4 A. Dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu ? A. 8 A B. 0,8 A C. 0,2 A D. 2 A Câu 9. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ A. 250 vòng/phút. B. 480 vòng/phút. C. 75 vòng/phút. D. 750 vòng/phút. Câu 10. Rô to của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ? A. f = 50Hz. B. f = 40 Hz. C. f = 60 Hz. D. f = 70 Hz. Hết