Giáo án Vật lí 12 - Tuần 13, Bài: Ôn tập giữa học kì 1
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 12 - Tuần 13, Bài: Ôn tập giữa học kì 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_vat_li_12_tuan_13_bai_on_tap_giua_hoc_ki_1.docx
Nội dung tài liệu: Giáo án Vật lí 12 - Tuần 13, Bài: Ôn tập giữa học kì 1
- Vật Lí 12 – tuần 13 ÔN TẬP GIỮA KÌ I Chương 1. DAO ĐỘNG CƠ Bài 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Biết. Câu 1. Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức 2 1 A. T B. T 2 C. T D. T 2 2 Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x A.cos t . Đại lượng x được gọi là A. tần số dao động B. chu kì dao động C. li độ dao động D. biên độ dao động Câu 3. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi A. cùng pha so với li độ. B. lệch pha 0,25π so với li độ. C. lệch pha 0,5π so với li độ. D. ngược pha so với li độ. Câu 4. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được xác định A. v = - ωAsin(ωt + φ) B. v = ωAsin(ωt + φ) C. v = - ωAcos(ωt + φ) D. v = ωAcos(ωt + φ) Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt+ ) với A > 0; > 0. Đại lượng được gọi là A. pha của dao động. B. tần số góc của dao động. C. biên độ dao động.D. li độ của dao động. Câu 6. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =A.cos(ω.t + φ) với A > 0, ω >0. Đại lượng A được gọi là A. chu kì của dao động. B. li độ của dao động. C. tần số của dao động. D. biên độ của dao động. Câu 7. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng φ được gọi là A. pha ban đầu của dao động. B. chu kì của dao động. C. li độ của dao động. D. tần số của dao động. Câu 8. Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi A. cùng pha so với li độ. B. lệch pha 0,25π so với li độ. C. sớm pha 0,5π so với li độ. D. ngược pha so với li độ. Câu 9. Trong dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) , tốc độ cực đại được xác định 2 2 A. vmax = ωA. B. vmax = ω A. C. vmax = - ωA. D. vmax = - ω A. Câu 10. Trong dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) , gia tốc và li độ liên hệ qua biểu thức A. a .x B. a 2 .x C. a .x D. a 2 .x Hiểu Câu 1. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. chậm dần đều. B. chậm dần. C. nhanh dần đều. D. nhanh dần. Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2 t - )(cm) . Dao động điều hòa có 3 biên độ là A. 5 cm. B. 10 cm. C. 2 cm. D. 20 cm. Câu 3. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động A. chậm dần đều. B. chậm dần. C. nhanh dần đều. D. nhanh dần. Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2 t - )(cm) . Dao động điều hòa có 3 quỹ đạo dài A. 5 cm. B. 10 cm. C. 2 cm. D. 20 cm. Câu 5. Trong dao động điều hòa, lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng, đại lượng tỉ lệ thuận với tần số là A. tốc độ cực đại của vật. B. gia tốc cực đại của vật. C. lực kéo về cực đại. D. cơ năng. Câu 6. Một vật dao động điều hòa với phương trình x 10cos( t ) (cm). Vật này dao động với tần số 2 góc là
- Vật Lí 12 – tuần 13 A. πt rad/s. B. 0,5π rad/s. C. π rad/s. D. 2π rad/s. Vận dụng Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x 6cos(2 t ). cm. Tại thời điểm t = 3s chất 3 điểm có li độ là A. 3 cm B. 6cm C. 0 cm D. 2cm. π Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt+ ). Lấy 2 = 10. Gia tốc cực đại của vật 2 là A. 24π cm/s2. B. 9,6 cm/s2. C. 9,6 m/s2. D. 24π2 cm/s2. Câu 3. Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trìnhx 2cos(4 t ) 2 (cm). Chu kỳ của dao động là 1 A. T 2(s) B. T (s) C. T 2 (s) D. T 0,5(s) 2 Câu 4. Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trìnhx 4cos(5 t ) 2 (cm). Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là A. 20 cm/s. B. 20 cm/s. C. 4 cm/s. D. 5 cm/s. Câu 5. Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trìnhx 10cos(5t ) 2 (cm). Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là A. 50 cm/s. B. 50 cm/s. C. 10 cm/s. D. 250 cm/s. Câu 6. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt – π/2) cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là A. 10 cm. B. 20 m. C. 0,2 m. D. 40 cm. Câu 7. Một vật dao động điều hòa đi hết chiều dài quỹ đạo của nó hết 0,2 s. Chu kì của dao động là A. 0,2 s B. 0,1 s C. 0,5 s D. 0,4 s. Câu 8. Một vật dao động điều hòa, khi đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm tiếp theo cũng có vận tốc bằng 0 mất 0,3 giây. Chu kì dao động của vật là A. 0,3 s. B. 0,6 s. C. 0,15 s. D. 0, 2s. Câu 9. Một vật thực hiện dao động điều hòa, trong 10 s thực hiện được 20 dao động. Tần số dao động là A. 2 Hz. B. 0,5Hz. C. 10 Hz. D. 20Hz. Câu 10. Một vật thực hiện dao động điều hòa, trong 3 phút thực hiện được 360 dao động. Chu kì dao động là A. 0,5 s. B. 2 s. C. 120s. D. 3s. Vận dụng cao Câu 1. Thời gian ngắn nhất để một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 2,00 s đi từ vị trí động năng cực đại đến vị trí thế năng cực đại là A. 0,17 s. B. 0,25 s. C. 1,00 s. D. 0,5 s Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là. A. W = 6,4 J B. W = 0,064J C. W = 0,032J D. W = 3,2 J Bài 2. CON LẮC LÒ XO Biết Câu 1. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ xác định theo công thức k k m m A. 2 B. C. D. 2 m m k k Câu 2. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
- Vật Lí 12 – tuần 13 A. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo. B. hướng về vị trí cân bằng. C. cùng chiều với chiều chuyển động của vật. D. hướng về vị trí biên. Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là 1 1 A. kx . B. - kx2 C. kx2 D. - kx 2 2 Câu 4 . Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số xác định theo công thức k 1 k 1 m m A. 2 B. C. D. 2 m 2 m 2 k k Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc xác định theo công thức k 1 k 1 m m A. B. C. D. m 2 m 2 k k Câu 6. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m , đang dao động điều hòa. Gọi 1 v là vận tốc của vật. Đại lượng W mv2 được gọi là d 2 A. lực kéo về. B. động năng của con lắc. C. lực ma sát. D. thế năng của con lắc. Câu 7. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương ngang. 1 Mốc thế năng ở VTCB. Gọi x là li độ của vật đại lượng W kx2 được gọi là: t 2 A. động năng của con lắc B. Lực ma sát. C. Lực kéo về. D. Thế năng của con lắc Hiểu Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. tăng 2 lần. Câu 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A, lò xo có độ cứng k. Khi vật ở vị trí có li độ x thì động năng được xác định 1 1 1 1 A. k.x2 . B. k.(A2 x2 ). C. k.A2 . D. k.A2 .x2 . 2 2 2 2 Câu 3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu tăng khối lượng quả nặng lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc A. tăng 4 lần.B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. Vận dụng. Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 0,25 Hz. Chu kì dao động của con lắc là A. 3 s. B. 2 s. C. 6 s. D. 4 s. Câu 2. Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,2 s, khối lượng vật nặng là 200 gam. Lấy 2 10. Độ cứng của lò xo bằng A. 100 N/m. B. 20 N/m. C. 10 N/m. D. 200 N/m Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng 1 5 A. s. B. s . C. 5 s . D. s 5 5 Câu 4. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Con lắc này dao động điều hòa với tàn số bằng A. 1,59 Hz. B. 0,05 Hz. C. 1,99 Hz. D. 62,83Hz. Vận dụng cao
- Vật Lí 12 – tuần 13 Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có chiều dài quỹ đạo 20 cm, lò xo có độ cứng 100N/m. Năng lượng của con lắc là A. 0,5J. B. 5J. C. 1,5J. D. 2,5J. Câu 2. Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm vật nặng có khối lượng 500 (g) gắn vào lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động theo phương trình là x = 2cos10 t (cm). Năng lượng dao động của con lắc là bao nhiêu? (lấy 2 10 ) A. 0,02 (J). B. 0,10 (J). C. 0,99 (kJ). D. 98,70 (J). Bài 3. CON LẮC ĐƠN Biết Câu 1. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là g 1 1 g A. 2 . B. 2 . C. . D. . g 2 g 2 Câu 2. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc là g 1 1 g A. 2 . B. 2 . C. . D. . g 2 g 2 Câu 3. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số góc dao động của con lắc là 1 g 1 g A. . B. . C. . D. . g 2 2 g Câu 4. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc phụ thuộc vào A. Chiều dài của con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm. B. Gia tốc trọng trường và khối lượng của con lắc tại nơi làm thí nghiệm. C. Biên độ dao động và khối lượng của con lắc tại nơi làm thí nghiệm. D. Biên độ dao động và chiều dài của con lắc tại nơi làm thí nghiệm. Hiểu Câu 1. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc A. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. Câu 2. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 9 lần thì tần số dao động của con lắc A. tăng 9 lần. B. giảm 9 lần. C. tăng 3 lần. D. giảm 3 lần. Câu 3. Một con lắc đơn dao động điều hòa, khi con lắc có chiều dài l thì chu kì là 0,5s. Nếu con lắc có chiều dài là 3l thì chu kì A. 0,87s. B. 1,5s. C. 0,29s. D. 3,46s. Câu 4. Một con lắc đơn dao động điều hòa, khi con lắc có chiều dài l thì chu kì là 0,3s. Nếu con lắc có chiều dài là 4l thì chu kì A. 0,6. B. 1,2s. C. 0,7s. D. 4,3s. Vận dụng. Câu 1. Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm đang dao động với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s 2. Con lắc dao động điều hòa với chu kì là A. 0,85 s. B. 1,05 s. C. 1,40 s. D. 0,71 s. Câu 2. Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,9s, chiều dài của con lắc là A. 480cm B. 38cm C. 20cm D. 16cm Câu 3. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc lúc này là A. 1s B. 4s C. 0,5s D. 8s Câu 4. Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số 0,5Hz. Nếu chiều dài con lắc giảm đi 4 lần thì tần số dao động của con lắc lúc này là A. 2Hz. B. 1Hz. C. 0,5 Hz. D. 0,25 Hz.
- Vật Lí 12 – tuần 13 Câu 5. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/ s2 . Lấy 2 10 . Tần số dao động của con lắc này bằng A. 2 Hz. B. 20 Hz. C. 0,5 Hz. D. 0,4 Hz. Vận dụng cao Câu 1. Dao động của con lắc đơn là dao động tuần hoàn, biết rằng mỗi phút con lắc thực hiện 360 dao động. Tần số dao động của con lắc là A. 360 Hz. B. 6 Hz. C. 0,16 Hz. D. 60 Hz. Câu 2. Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không dãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là A. 0,75s. B. 0,25s. C. 0,5s. D. 1,5s. Câu 3. Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 4s. Thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là A. 1s. B. 2s. C. 0,5s. D. 0,4s. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC Biết Câu . Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian. B. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian. C. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh. D. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian. Câu 2. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai ? Đối với dao động tắt dần thì A. cơ năng giảm dần theo thời gian. B. vận tốc giảm dần theo thời gian. C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian. D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. Hiểu Câu 1. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ. B. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ. C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ. D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ. Câu 2. Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động gọi là A. dao động tắt dần.B. dao động duy trì. C. hiện tượng cộng hưởng.D. dao động riêng. Câu 3. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và năng lượng. B. biên độ và tốc độ. C. biên độ và gia tốc. D. li độ và tốc độ. Câu 4. Trong dao động tắt dần, các đại lượng giảm dần theo thời gian là A. biên độ, năng lượng, tốc độ cực đại. B. li độ, vận tốc, động năng. C. biên độ, li độ, vận tốc. D. li độ, năng lượng, gia tốc. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG Biết. Câu 1. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có pha vuông góc nhau được xác định 2 2 A. A = A1 + A2 B. A = | A1 + A2 | C. A = A1 + A2 D. A = A1 A 2
- Vật Lí 12 – tuần 13 Câu 2. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau được xác định 2 2 A. A = A1 + A2 B. A = | A1 + A2 | C. A = A1 + A2 D. A = A1 A 2 Câu 3. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau được xác định 2 2 A. A = A1 + A2 B. A = | A1 + A2 | C. A = A1 + A2 D. A = A1 A 2 Hiểu Câu 1. Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? A. Biên độ dao động thứ nhất B. Biên độ dao động thứ hai C. Tần số chung của hai dao động D. Độ lệch pha của hai dao động Câu 2. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1= A1cos(t + 1); x2 =A2cos(t + 2); Biên độ dao động tổng hợp có giá nhỏ nhất khi A. hai dao động ngược pha B. hai dao động cùng pha C. hai dao động vuông pha D. hai dao động lệch pha 1200 Câu 3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4 cm và 6 cm. Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị A. 6,3 cm. B. 12 cm. C. 2 cm. D. 10 cm. Câu 4. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4 cm và 6 cm. Biên độ của dao động tổng hợp có thể nhận giá trị A. 1 cm. B. 2 cm. C. 11 cm. D. 12 cm. Câu 5. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 4 cm và 6 cm. Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị A. 2 cm. B. 10 cm. C. 11 cm. D. 12 cm. Câu 6. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ lần lượt là 4 cm và 6 cm. Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị A. 2 cm. B. 10 cm. C. 11 cm. D. 12 cm. Vận dụng Câu 1. Dao động của một vật là sự tổng hợp của hai dao động thành phần có phương trình li độ là x 3cos(4 t - )cm và x 4cos(4 t)cm. Tốc độ của vật khi nó đi ngang qua vị trí cân bằng là 1 2 2 A. 28π cm/s. B. 28 cm/s. C. 20π cm/s. D. 20 cm/s. π π Câu 2. Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1=5cos(2πt+ ) và x2 =5cos(2πt - ). 2 3 Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là 5 A. B. C. D. 4 6 6 3 Câu 3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động x 6cos(10 t )cm , x 8cos(10 t )cm . Dao động tổng hợp có biên độ là 1 4 2 4 A. 2 cm. B. 14 cm. C. 10 cm. D. 7 cm. Vận dụng cao. Câu 1. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình x1 = 3cos(4πt − )(cm) và x2 = 4cos(4πt)(cm). Tốc độ của vật khi nó đi ngang vị trí cân bằng là 2 A. 28π cm/s. B. 28 cm/s. C. 20π cm/s. D. 20 cm/s. Câu 2. Dao động của một chất điểm có khối lượng 10g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x1=5cos(10 t) cm, x2=10cos(10 t) cm (t tính bằng s). Chọn mốc thế năng ở VTCB. Lấy 2 = 10. Cơ năng của chất điểm bằng
- Vật Lí 12 – tuần 13 A. 1125J. B. 0,1125J . C. 0,225J D. 1,125J. Chương 2. SÓNG Bài. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ Biết Câu 1. Trong sự truyền sóng cơ, năng lượng dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là A. biên độ sóng. B. tần số sóng. C. tốc độ truyền sóng. D. năng lượng sóng. Câu 2. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc A. năng lượng sóng. B. tần số dao động của sóng. C. bước sóng. D. môi trường truyền sóng. Câu 3. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất A. cùng phương với phương truyền sóng. B. luôn hướng theo phương thẳng đứng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. luôn hướng theo phương ngang. Câu 4. Sóng ngang chỉ truyền được trong các môi trường nào ? A. Cả ba môi trường rắn, lỏng, khí. B. Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng. C. Chỉ truyền được trong chất rắn. D. Truyền được trong môi trường rắn và lỏng. Câu 5. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây? A. Biên độ sóng. B. Tần số sóng. C. Chu kì của sóng. D. Môi trường truyền sóng. Hiểu. Câu 6. Nếu sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng thì khoảng cách giữa hai gợn sóng lồi liền kề nhau là A. . B. . C. . D. 2 2 4 Câu 7. Công thức nào sau đây nêu không đúng mối liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho sóng ? v 2 A. v . B. T v. C. f . D. . T T Câu 8. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng là v và bước sóng . Hệ thức đúng là f 1 A. v . B. v . f . C. v . D. v . f . f Câu 9. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trong môi trường vật chất đàn hồi dao động lệch pha nhau 2 là A. . B. . C. . D. . 2 4 8 Câu 10. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trong môi trường vật chất đàn hồi dao động lệch pha nhau là A. . B. . C. . D. . 2 4 8 Vận dụng Câu 11. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 5 lần trong thời gian 12s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 12m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là A. 3 m/s. B. 4m/s. C. 5 m/s. D. 6 m/s. Câu 12. Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là A. 4 Hz. B. 8 Hz. C. 10 Hz. D. 16 Hz. Câu 13. Một sóng cơ có tần số 50 Hz lan truyền trong môi trường với tốc độ 100 m/s. Bước sóng của sóng là A. 0,5 m. B. 50 m. C. 2 m. D. 150 m. Câu 14. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc 0,9 m/s; khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất cùng pha là 20 cm. Tần số của sóng là
- Vật Lí 12 – tuần 13 A. 0,045 Hz. B. 22,22 Hz. C. 4,5 Hz. D. 0,22 Hz. Câu 15. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 8m khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động vuông pha nhau là A. 2 m. B. 4 m. C. 6 m. D. 16 m. t x Câu 16. Cho một sóng ngang có phương trình u 5cos2 ( - )(mm).Trong đó x tính bằng cm, t tính 0,1 50 bằng giây. Bước sóng là A. 0,1 m. B. 50 cm. C. 5 mm. D. 1 m. Câu 17. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là A. 2 m. B. 1,5 m. C. 1 m. D. 0,5 m. Câu 18. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là A. 6 m. B. 1,5 m. C. 0,75 m. D. 3 m. Vận dụng cao Câu 19. Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là A. 0,8 m. B. 0,4 cm. C. 0,8 cm. D. 0,4 m. Câu 20. Một sóng ngang có phương trình u 5cos(8 t - 0,04 x) lan truyền trên một dây rất dài, trong đó u và x được tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng A. 1 m/s. B. 2,5 m/s. C. 2 m/s. D. 1,5 m/s. Câu 21. Một vật nổi trên mặt hồ nhô lên lần thứ nhất và lần thứ tư cách nhau 12s. Đồng thời khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 6 m/s. B. 0,16 m/s. C. 0,5 m/s. D. 0,67 m/s. GIAO THOA SÓNG Biết Câu 1. Hai nguồn kết hợp có các đặc điểm nào dưới đây ? A. Có cùng biên độ. C. Có cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi. B. Có cùng tần số. D. Có cùng tần số, độ lệch pha không đổi. Câu 2. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có A. hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau. B. hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp nhau. C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau. D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, độ lệch pha không đổi. Câu 3. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi từ hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng A. (k + 0,25)λ với k = 0; ± 1; ±2, B. kλ với k = 0; ± 1; ±2, C. (k + 0,5)λ với k = 0; ± 1; ±2, D. (k + 0,75)λ với k = 0; ± 1; ±2, Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng . Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng 1 3 A. (k ) với k = 0, 1, 2 B. (k ) với k = 0, 1, 2 4 4 1 C. (k ) với k = 0, 1, 2, D. k với k = 0, 1, 2 2 Câu 5. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
- Vật Lí 12 – tuần 13 C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Hiểu Câu 1. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng. Câu 2. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng. C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng. Câu 3. Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. λ /4. B. λ /2. C. λ . D. 2λ . Vận dụng Câu 1. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. λ = 1mm. B. λ = 2mm. C. λ = 4mm. D. λ = 8mm. Câu 2. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. v = 0,2m/s. B. v = 0,4m/s. C. v = 0,6m/s. D. v = 0,8m/s. SÓNG DỪNG Biết. Câu 1. Sóng dừng trên dây là sóng có A. vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng không. B. các điểm trên dây không dao động. C. nút và bụng cố định trong không gian. D. biên độ sóng bằng không. Câu 2. Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng. C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 3. Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. số lẻ lần nửa bước sóng. C. số nguyên lần nửa bước sóng. D. số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 4. Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ A. luôn ngược pha với sóng tới. B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định. C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do. D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định. Hiểu Câu 1. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để A. xác định vận tốc truyền sóng. B. xác định chu kì sóng. C. xác định năng lượng sóng. D. xác định tần số sóng. Câu 2. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng. Câu 3. Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
- Vật Lí 12 – tuần 13 Câu 4. Chọn câu trả lời đúng. Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì A. sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng. B. sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng. C. sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng. D. sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng. Vận dụng Câu 1. Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là A. 45 cm. B. 90 cm. C. 80 cm. D. 40 cm. Câu 2. Một sợi dây chiều dài 100cm có hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với bước sóng 40 cm. Số nút sóng trên dây là A. 5 nút. B. 6 nút. C. 4 nút. D. 3 nút. Câu 3. Một sợi dây chiều dài 70cm có hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với bước sóng 20 cm. Số bụng sóng trên dây là A. 5 bụng. B. 6 bụng. C. 7 bụng. D. 3 bụng. Câu 4. Trên một sợi dây dài 80 cm, hai đầu cố định, có sóng dừng với 5 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là A. 32 m. B. 16,4 cm. C. 16 cm. D. 0,32 m. Vận dụng cao Câu 1. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 20 m/s. B. 40 m/s. C. 400 m/s. D. 200 m/s. Câu 2. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 80 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 8 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là A. 20 cm. B. 10 cm. C. 15 cm. D. 8 cm. ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ VÀ SINH LÍ CỦA ÂM Biết Câu 1. Chọn câu sai. A. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí. B. Sóng đàn hồi có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là sóng siêu âm. C. Sóng đàn hồi có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. D. Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý. Câu 2. Siêu âm là là dao động âm A. có tần số rất lớn. B. có cường độ rất lớn. C. có tần số cao hơn 20.000Hz. D. có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng. Câu 3. Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. cường độ âm. B. độ to của âm. C. độ cao của âm. D. mức cường độ âm. Câu 4. Cường độ âm có đơn vị là A. Oát (W). B. Oát trên mét vuông (W/m2). C. Ben (B). D. Niu-tơn trên mét vuông (N/m2). Câu 5. Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là A. độ cao của âm.B. mức cường độ âm. C. đồ thị dao động âm.D. tần số âm. Câu 6. Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào của âm? A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Biên độ dao động của âm. C. Đồ thị dao động của nguồn âm. D. Tần số của nguồn âm. Câu 7. Độ to của âm gắn liền với A. mức cường độ âm. B. cường độ của âm. C. biên độ của âm. D. mức áp suất của âm. Câu 8. Sóng âm không truyền được trong A. chân không. B. chất rắn. C. chất lỏng. D. chất khí. Câu 9. Âm sắc là
- Vật Lí 12 – tuần 13 A. màu sắc của âm. B. một tính chất vật lí của âm giúp ta nhận biết các ngồn âm. C. một đặc trưng sinh lí của âm. D. một đặc trưng vật lí của mâm. Hiểu Câu 1. Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” của nhạc sĩ Nguyễn Đình Phúc, phổ thơ Lữ Giang có những câu “cung thương là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha ” hay “ ôi cung thanh cung trầm, rung lòng người sâu thẳm ”. Ở đây “thanh” và “trầm” là nói đến đặc điểm nào của âm ? A. Âm sắc. B. Độ to của âm. C. Năng lượng âm. D. Độ cao của âm. Câu 2. Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm, được hình thành dựa vào các đặc tính vật lý của âm là A. biên độ và tần số. B. tần số và bước sóng. C. biên độ và bước sóng. D. tần số và cường độ. Câu 3. Đại lượng nào sau đây có giá trị quá lớn sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe và thần kinh của con người ? A. Tần số âm. B. Âm sắc. C. Biên độ của âm. D. Mức cường độ âm. Câu 4. Tìm câu sai khi nói về đơn vị của các đại lượng: A. Đơn vị của cường độ âm là W/m2. B. Đơn vị của mức cường độ âm là B (Ben). C. Đơn vị của từ thông là T (tesla). D. Đơn vị của cường độ dòng điện là A (ampe). Câu 5. Một sóng âm khi truyền từ môi trường chất lỏng sang không khí thì A. tần số tăng, bước sóng tăng. B. tần số giảm, bước sóng giảm. C. vận tốc giảm, bước sóng giảm. D. vận tốc tăng, bước sóng tăng.

