Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn QGQP&AN 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mường

doc 5 trang tamdan 12/12/2025 880
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn QGQP&AN 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_qgqpan_11_nam_hoc_2021_2022_tr.doc
  • docxdaP_aN_KT_GIuA_Ki_I_K11_moi_ngay_kt_6-12-2021_b0f34b8990.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn QGQP&AN 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Lê Thanh Mường

  1. SỞ GD VÀ ĐT VĨNH LONGĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TRƯỜNG THPT LÊ THANH MỪNG Môn: GDQP-AN khối 11 Năm học: 2021-2022 Thời gian: 45 phút Câu 1: Cấu trúc luật nhĩa vụ quân sự năm 2015 (luật số 78/2015/QH13) gồm có? A. 9 chương 62 điều. B. 9 chương 71 điều. C. 11 chương 71 điều. D. 11 chương 62 điều. Câu 2: Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là? A. Vô cùng thiêng liêng. B. Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân. C. Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân. D. Bổn phận của mọi công dân. Câu 3: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa? A. Việc làm thường xuyên của mọi công dân. B. Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân. C. Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân. D. Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân. Câu 4: Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự? A. 16 tuổi. B. 17 tuổi. C. 18 tuổi. D. 19 tuổi. Câu 5: Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào? A. Học tập chính trị, huấn luyện quân sự. B. Huấn luyện quân sự và diễn tập. C. Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe. D. Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên. Câu 6: Nghĩa vụ của quân nhân tại ngũ và quân nhân dự bị là? A. Tuyệt đối trung thành với tổ quốc, nhân dân, nhà nước. B. Luôn nêu cao tinh thần cảnh giác cách mạng. C. Gương mẫu chấp hành đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước điều lệnh, điều lệ của quân đội. D. Tất cả đều đúng. Câu 7: Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu? A. Từ đủ 16 đến hết 22 tuổi. B. Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi. C. Từ đủ 20 đến hết 27 tuổi. D. Từ đủ 22 đến hết 30 tuổi. Câu 8: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan và binh sĩ là mấy tháng? A. 16 tháng. B. 18 tháng. C. 21 tháng. D. 24 tháng Câu 9: Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình? A. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe. B. Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước. C. Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương. D. Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện. Câu 10: Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình? Trang 1/5
  2. A. Là lao động duy nhất trong gia đình. B. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước. C. Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1. D. Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học. Câu 11: Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách? A. Bệnh xá cấp xã. B. Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương. C. Quân y cấp trung đoàn. D. Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương. Câu 12: Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách? A. Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh. B. Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện. C. Bệnh xá đơn vị quân đội. D. Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành. Câu 13: Học tập chính trị, quân sự, rèn luyện thể lực do trường lớp tổ chức học phải? A. Có thái độ nghiêm túc, trách nhiệm đầy đủ trong học tập rèn luyện. B. Phấn đấu đạt kết quả cao trong từng bài theo yêu cầu của trường lớp đã đề ra. C. Xây dựng nề nếp sinh hoạt tập thể có kỉ luật, văn minh trong nhà trường và ngoài xã hội. D. Tất cả đều đúng. Câu 14: Kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi? A. 16 tuổi. B. 18 tuổi. C. 17 tuổi. D. 19 tuổi. Câu 15: Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào? A. Lãnh thổ; dân cư; nhà nước. B. Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật. C. Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp. D. Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc. Câu 16: Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất? A. Dân cư. B. Lãnh thổ. C. Nhà nước. D. Hiến pháp, pháp luật. Câu 17: Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào? A. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng. B. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng. C. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng. D. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng. Câu 18: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì? A. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó. B. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó. Trang 2/5
  3. C. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó. D. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó. Câu 19: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là? A. Văn hóa, là ý chí của dân tộc. B. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc. C. Truyền thống của quốc gia, dân tộc. D. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia. Câu 20: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là? A. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế. B. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế. C. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ. D. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực. Câu 21: Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào? A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma. B. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia. C. Trung Quốc, Lào, Campuchia. D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia. Câu 22: Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì? A. Là đường lãnh thổ của một quốc gia. B. Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia. C. Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia. D. Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia. Câu 23: Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia? A. Đường biên giới trên bộ. B. Biên giới trên không. C. Biên giới trên biển. D. Biên giới quốc gia trên đất liền. Câu 24: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào? A. Theo các bản làng vùng biên. B. Theo các điểm, đường, vật chuẩn. C. Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực. D. Theo ranh giới khu vực biên giới. Câu 25: Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia? A. Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm. B. Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân. C. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình. D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới. Câu 26: Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì? A. Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới. B. Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới. C. Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân. D. Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân. Câu 27: Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây? Trang 3/5
  4. A. Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới. B. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện. C. Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên giới. D. Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh. Câu 28: Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì? A. Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng. B. Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài. C. Để phát triển nền ngoại giao của đất nước. D. Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại. Câu 29: Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì? A. Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ. B. Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh. C. Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế. D. Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch. Câu 30: Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì? A. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới. B. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới. C. Tăng cường lực lượng quân đội. D. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới. Câu 31: Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình? A. Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường. B. Con trai của thương binh hạng 2. C. Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú. D. Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề. Câu 32: Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình? A. Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định. B. Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học. C. Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên. D. Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên. Câu 33: Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định? A. Không quá 3 tháng. B. Không quá 6 tháng. C. Không quá 9 tháng. D. Không quá 12 tháng. Câu 34: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định? A. Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên. B. Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên. C. Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên. D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. Câu 35: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự huyện Trà Ôn hiện tại là? A. Đại tá Trần Minh Trang. Trang 4/5
  5. B. Đại tá Nguyễn Quốc Dũng. C. Thượng tá Nguyễn Văn Bé Năm. D. Đại tướng Phan Văn Giang. Câu 36: Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua vào ngày, tháng, năm nào? A. 18/11/2018. B. 19/11/2018. C. 20/11/2018. D. 21/11/2018. Câu 37: Luật Cảnh sát biển Việt Nam có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào? A. Ngày 19/11/2018. B. Ngày 01/01/2019. C. Ngày 01/7/2019. D. Ngày 01/7/2020. Câu 38: Luật Cảnh sát biển Việt Nam xác định ai là người quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát của Cảnh sát biển Việt Nam? A. Thủ tướng Chính phủ. B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. C. Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam. D. Bộ trưởng bộ Công an. Câu 39: Ngày truyền thống của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định là ngày nào? A. Ngày 28 tháng 8 năm 1998. B. Ngày 28 tháng 8 năm 2008. C. Ngày 28 tháng 8 hằng năm. D. Ngày 28 tháng 8 năm 2019. Câu 40: Cấu trúc Luật Cảnh sát biển Việt Nam năm 2018 (luật số 33/2015/QH14) gồm có? A. 8 chương 41 điều. B. 9 chương 41 điều. C. 10 chương 41 điều. D. 8 chương 42 điều. Thiện Mỹ, ngày tháng năm 2021 Duyệt của HT Giáo viên ra đề Lê Văn Năm Trang 5/5