Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

pdf 5 trang tamdan 16/07/2025 3030
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GDĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN: TOÁN LỚP 2 ; NĂM HỌC 2024- 2025 Mạch Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức, số điểm kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL - Số liền trước, số Số câu 4 1 4 1 liền sau 1. Số học -Cộng trừ trong Câu số phạm vi 20. 1, 7 -Phép cộng, phép 2, trừ có nhớ trong phạm vi 100. 3, 4 Số điểm 4,0 1, 4,0 1,0 0 Hình học Số câu 1 1 Hình tam giác, hình tứ giác, Câu số điểm, đoạn thẳng, 6 2. Hình đường thẳng Số điểm 1,0 1,0 học và đo đường gấp khúc, lường Đo lường Số câu 1 1 2 Ngày, tháng Giờ, phút Câu số 5 Ki-lô-gam 8 Lít Số điểm 1,0 1,0 2,0 Giải bài toán có Số câu 2 2 3. Giải bài lời văn bằng một toán : phép tính cộng hoặc phép tính Câu số 9, trừ có liên quan 10 đến các đơn vị đã học. Số điểm 2 2,0 Tổng số 5 2 1 2 7 3 câu Tổng Tổng số 5,0 2,0 1, 2, 7,0 3,0 điểm 0 0 Ia Chim, ngày 17/12/2024 Giáo viên
  2. Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 1. M1. Số liền trước số 90 là: A. 80 B. 89 C. 99 D.70 Câu 2. M1. Số liền sau của 40 là: A. 40 B. 30 C. 28 D. 41 Câu 3. M1.Trong phép tính: 65 – 27 = 38, Số 65 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D.Tổng Câu 4. M1. Hiệu của phép tính 43 – 8 = ? là. A. 35 B. 45 C. 52 D.53 Câu 5 .M1 21 giờ còn được gọi là A. 9 giờ sáng B. 4 giờ chiều C. 3 giờ chiều D. 9 giờ tối. Câu 6. M2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng. ☐ b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng. ☐ Câu 7. M2. Đặt tính rồi tính. 28 + 35 43 + 48 63 - 28 91 – 43 Câu 8. M2. Khoanh số thích hợp 19 kg + 25 kg -3kg = kg A. 41 kg B.31kg C.51 kg D.41 Câu 9. M3. Lớp 2A có 26 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 8 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh? Câu 10. M1. Nam có 88 viên bi. Rô bốt có ít hơn Nam 13 viên bi. Hỏi Rô-bốt có bao nhiêu viên bi?
  3. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 2 Câu Đáp án Điểm Ghi chú 1 B 1 2 D 1 3 A 1 4 A 1 5 D 1 6 a. Đ b,S 1 Mỗi ý đúng; 0, 5 7 1 Mỗi ý đúng; 0,25 8 D 1 9 Bài giải 1 (gv linh Lớp 2B có số học sinhlà. động, Có thể 26 + 8 = 34 (học sinh) có lời giải Lời giải;0,25đ khác đúng Đáp số:34 học sinh Phép tính; 0,5đ vấn tính điểm Đáp số;0,25đ nếu sai lời giải thì bài toán không tính điểm.đúng đến đâu tính điểm đến đó.) 10 Bài giải 1 (gv linh Rô-bốt có số viên bi là. động, Có thể Lời giải;0,25đ có lời giải 88- 13 = 75( viên bi) Phép tính; 0,5đ khác đúng Đáp số: 75 viên bi Đáp số;0,25đ vấn tính điểm nếu sai lời giải thì bài toán không tính điểm.đúng đến đâu tính điểm đến đó.)
  4. Phòng GDĐT TP Kon Tum Đề thi cuối kì I năm học 2024-2025 Trường TH-THCS Ia Chim MÔN : Toán - LỚP 2 Thời gian: (Thời gian làm bài: .. phút không kể giao đề) Họ và tên: ...... Lớp: 2 . Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 1. Số liền trước số 90 là: A. 80 B. 89 C. 99 D.70 Câu 2: Số liền sau của 40 là: A. 40 B. 30 C. 28 D. 41 Câu 3. Trong phép tính: 65 – 27 = 38. Số 65 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D.Tổng Câu 4: Hiệu của phép tính 43 – 8 là: A. 35 B. 45 C. 52 D.53 Câu 5 21 giờ còn được gọi là A. 9 giờ sáng B. 4 giờ chiều C. 3 giờ chiều D. 9 giờ tối. Câu 6. M2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng. ☐ b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng. ☐ Câu 7. M2. Đặt tính rồi tính.
  5. 28 + 35 43 + 48 63 - 28 91 – 43 Câu 8: Khoanh số thích hợp 19 kg + 25 kg -3kg = kg A. 41 kg B.31kg C.51 kg D.41 Câu 9: Lớp 2A có 26 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A 8 học sinh. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh? . Câu 10: Nam có 88 viên bi. Rô bốt có ít hơn Nam 13 viên bi. Hỏi Rô-bốt có bao nhiêu viên bi? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................