Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Hàn Thị Thanh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Hàn Thị Thanh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_dau_nam_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Hàn Thị Thanh (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IACHIM TỔ KHỐI 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tống Nội dung Yêu cầu cần đạt TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số và phép tính Số 3 0 2 1 1 6 1 Biết đếm, đọc, viết, so sánh câu các số trong phạm vi 100; nhận biết được chục và đơn vị, số tròn chục; nhận biết được 1,2,4,5,6, cách so sánh, xếp thứ tự các số Câu 1,2,4 5,6 8 7 8 trong phạm vi 100; thực hiện số 7 được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; nhận biết và viết được phép tính (cộng, trừ) phù hợp với câu trả lời của bài toán có Số 3 2 1 1 6 1 lời văn và tính được kết quả điểm đúng. Hình học và đo lường 1 1 1 3 0 - Nhận dạng được các hình Số câu phẳng, hình khối đã học. - Nhận biết được về dài hơn, Câu số 3 9 10 3,9,10 0 ngắn hơn, bằng nhau. - Nhận biết được đơn vị đo độ dài: cm (xăng-ti-mét); đọc và viết được số đo độ dài trong phạm vi 100cm; thực hiện được việc đo độ dài bằng thước thẳng với đơn vị đo là cm. Số 1 1 1 3 0 - Nhận biết được mỗi tuần lễ điểm có 7 ngày và tên gọi, thứ tự các ngày trong tuần lễ; xác định được thứ, ngày trong tuần khi xem lịch. - Nhận biết được giờ đúng trên đồng hồ. Số câu 4 0 3 1 2 9 1 Tổng Số 4 0 3 1 2 0 9 1 điểm
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IACHIM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM, NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút Câu 1: Viết vào chỗ chấm ( M1/1 điểm) 34: ........................................................ Tám mươi sáu: ................................... Câu 2: Số bé nhất trong các số 46, 89, 27, 51 là: : ( M1/1 điểm) A. 46 B. 89 C. 27 D. 51 Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? : ( M1/1 điểm) ..... giờ ..... giờ ..... giờ ..... giờ Câu 4: Viết các số: 65, 56, 78, 43, 90 ( M1/1 điểm) a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: . b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: Câu 5: Số? ( M2/1 điểm) 25 + 4 - 6 Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 53 – 65 = ? ( M2/1 điểm) A. 21 B. 22 C. 23 D. 24 Câu 7: ( M3/1 điểm) lan có 5 chục que tính, Nam ít hơn Lan 2 chục que tính. Hỏi Nam có bao nhiêu que tính? A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
- Câu 8: Đặt tính rồi tính ( M2/1 điểm) 26 + 43 89 - 65 16 +52 75 - 44 .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... Câu 9 : Hình vẽ bên có: ( M2/1 điểm) ............... hình tam giác ................ hình vuông Câu 10: Điền vào chỗ trống ( M3/1 điểm) a. Hôm nay là thứ sáu ngày 30 tháng 8. Vậy ngày 31 tháng 8 là thứ: .. . b. Hôm nay là thứ sáu ngày 30 tháng 8. Vậy hôm qua là thứ: .................. PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM
- TRƯỜNG TH-THCS IACHIM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐẦU NĂM, MÔN TOÁN - LỚP 2 NĂM HỌC 2024–2025 Câu số Đáp án Điểm Câu 1 34: Ba mươi tư Tám mươi sáu: 86 1 điểm HS làm đúng 1 ý được 0,5 điểm Câu 2 C. 27 1 điểm Câu 3 1 điểm Mỗi ý đúng được 0,25 điểm 1 giờ 5 giờ 2 giờ 9 giờ Câu 4 1 điểm Mỗi kết quả a) 43, 56, 65, 78, 90 đúng được 0,5 b) 90, 78, 65, 56, 43 điểm Câu 5 + 4 - 6 1 điểm 25 2 23 9 HS điền đúng 1 phép tính được 0,5 điểm Câu 6 B. 22 1 điểm Câu 7 C. 30 1 điểm Câu 8 1 điểm Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Câu 9 Hình vẽ có: 4 hình tam giác 1 điểm: HS viết đúng 1 ý 2 hình vuông được 0,5 điểm Câu 10 a) Bảy 1 điểm HS viết đúng 1 b) Năm ý được 0,5 điểm Duyệt của CM TM/TCM
- Tổ trưởng Nguyễn Lê Tường Vy Hàn Thị Thanh PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM
- TRƯỜNG TH-THCS IACHIM BÀI KIỂM TRA ĐẦU NĂM Họ và tên : .......................................... Năm học : 2024 - 2025 Lớp : 2 Môn: Toán Thời gian làm bài: 40 phút Điểm lời nhận xét Chữ kí Câu 1: Viết vào chỗ chấm: 34:........................................................ Tám mươi sáu ........................... Câu 2: Số bé nhất trong các số 46, 89, 27, 51 là: A. 46 B. 89 C. 27 D. 51 Câu 3: Đồng hồ chỉ mấy giờ? ..... giờ ..... giờ ..... giờ ..... giờ Câu 4: Viết các số: 65, 56, 78, 43, 90 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: . b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: Câu 5: Số? 25 + 4 - 6 Câu 6: Kết quả của phép tính 34 + 53 – 65 = ? A. 21 B. 22 C. 23 D. 24 Câu 7: Lan có 5 chục que tính, Nam ít hơn Lan 2 chục que tính. Hỏi Nam có bao nhiêu que tính? A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
- Câu 8: Đặt tính rồi tính Câu 9 : Hình vẽ bên có: ............... hình tam giác 26 + 43 89 - 65 16 + 52 75 - 44 .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... .......... .... .......... .......... .......... .......... .... ........ hình vuông Câu 10: Điền vào chỗ trống a. Hôm nay là thứ sáu ngày 30 tháng 8. Vậy ngày 31 tháng 8 là thứ: .. . b. Hôm nay là thứ sáu ngày 30 tháng 8. Vậy hôm qua là thứ: .................. -----------------HẾT------------------

