Bài giảng Môn Nghề phổ thông - Bài 12: Quấn máy biến áp một pha
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Môn Nghề phổ thông - Bài 12: Quấn máy biến áp một pha", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_nghe_pho_thong_bai_12_quan_may_bien_ap_mot_pha.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Môn Nghề phổ thông - Bài 12: Quấn máy biến áp một pha
- Bài 12: QUẤN MÁY BIẾN ÁP MÔṬ PHA Muc̣ tiêu: 1- Hiểu đựơc quy trình quấn máy biến áp môṭ pha. 2- Hiểu được yêu cầu kĩ thuật các bước của quy trình quấn máy biến áp môṭ pha.
- I/ Quấn dây máy biến áp 1/Tính số vòng dây của môṭ lớp và số lớp dây quấ n Chiều cao cửa sổ - chiều dày bìa Số vòng dây môṭ lớ p = - 1 Đường kính dây ( cả vỏ cách điện) Tổng số vòng dây Số lớ p dây quấn = Số vòng 1 lớp. Ví Du: MBA tổng số vòng dây: 416 vòng ̣ Tính số lơp dây quấn? Số vòng dây 1 lớ p: 56 vòng ́ Giả i: Nếu số lớ p Sdôấ y lơ q́ pu dâấny tqhuââṕn :phân, n=7,43ên làm≈ 8 t (rloớ̀np). Sau đó tính laị số vong dây cua mỗi lơp dây quấn Tính laị, số̀ vòng dây m̉ ôṭ lớ p: ́ 52 (vò ng)
- I/ Quấn dây máy biến áp 1/Tính số vòng dây của môṭ lớp và số lớp dây quấ n 2/ Quấn dây
- Quá triǹ h quấ n dây
- I/ Quấn dây máy biến áp 1/Tính số vòng dây của 1 lớp và số lớp dây quấ n 2/ Quấn dây + Khi quấn vòng đầu tiên phải dùng băng vải kep̣ đầu dây, vi ̣trí đầu dây không nằm vung cử a sổ. Quấn dây theo tường lớp. ̀ + Sau mỗi lớ p, phải lót môṭ lớ p giấy cách điện rồi quấn tiếp lớ p khác. Quấn xong mac̣ h sơ cấp, lót môṭ lớ p giấy cách điêṇ rồi quấn mac̣ h thứ cấp. + Muốn lấy đầu dây ra ngoài, châp̣ đôi dây đang quấn, boc̣ cách điêṇ , đánh dấu rồi tiếp tuc̣ quấn + Khi quấn đủ số vòng dây, bọc cách điện bên ngoài 2-3 lớp, tháo cuôṇ dây ra khỏi khuôn gỗ.
- II- Lồng lõi thép vào cuộn dây
- II- Lồng lõi thép vào cuộn dây Đặt ngang cuộn dây, lần lươṭ lồng lá thép chữ E trướ c, cứ 2-3 lá laị đảo đầu. Sau khi lồng hết lá thép chữ E mớ i cài lá thép chữ I vào hai đầu. Khi ghép dùng búa gỗ để vỗ các lá thép cho thâṭ phẳng.
- II- Lồng lõi thép vào cuộn dây
- III- Đo và kiểm tra khi chưa nối nguồn 1. Đo kiểm tra thông mac̣ h Dùng vaṇ năng kế hoăc̣ đèn kiểm tra thông mac̣ h. S¬ ®å kiÓm tra thông mac̣ h
- III- Đo và kiểm tra khi chưa nối nguồn 1. Đo kiểm tra thông mac̣ h 2. Kiểm tra chạm lõi Cách 1:Dùng đèn kiểm tra ngắn mac̣ h: Môṭ đầu dây traṃ vào lõi thép, đầu dây kia chaṃ vào đầu dây quấn Nếu đèn sáng là cuôṇ dây bi ̣ ngắn mac̣ h vớ i lõi thép Cách 2: Dùng vaṇ năng kế để S¬ ®å kiÓm tra ch¹m lâi kiểm tra
- III- Đo và kiểm tra khi chưa nối nguồn 1. Đo kiểm tra thông mac̣ h 2. Kiểm tra chạm lõi 3. Kiểm tra cá ch điêṇ Đo điêṇ trở cách điêṇ giữa dây quấn (sơ cấp và thứ cấp) và lõi thép đaṭ giá tri ̣trên 1MΩ là đaṭ yêu cầu Ômkế 1MΩ S¬ ®å kiÓm tra cách điêṇ
- III- Đo và kiểm tra khi chưa nối nguồn 1. Đo kiểm tra thông mạch 2. Kiểm tra chạm lõi 3. Kiểm tra cách điện
- IV- Sấy, tẩm chất cách điện 1. Môṭ số vật liệu tẩm - Chất véc ni; - Chất nhựa cách điện - CEhâḿt s hơna ̃ytô ̉kngể htêơnp̣ . môṭ số vâṭ tẩm liêụ thường dùng cho má y biến á p?
- IV- Sấy, tẩm chất cách điện 1. Môṭ số vật liệu tẩm 2. Trình tự tẩm, sấy - Sấy khô cuôṇ dây ở 600c; trong 3giờ - Ngâm vào chất cách điêṇ (500c). - Nhấc khối máy tẩm ra khỏi chất cách điêṇ - Sấy khô
- V- Lắp ráp má y biến áp vào vỏ
- V- Lắp ráp má y biến áp vào vỏ • Nối dây vào công tắc chuyển mạch, đồ ng hồ , á ptômá t, mac̣ h bả o vê.̣ • Chuyển mạch, đồ ng hồ , á ptômá t được cố điṇ h trên vỏ ở vi ̣tri ́ thuâṇ tiêṇ cho sử duṇ g và đep̣ về hiǹ h thứ c. • Kiểm tra số chi ̉ củ a đồ ng hồ , chuông bá o quá á p
- VI- Kiểm tra khi nối với nguồn điện và vận hành thử 1.Kiểm tra không tải má y biến á p Cho máy chaỵ không tải khoảng 30 phút, kiểm tra tình traṇ g máy. Nếu đaṭ những yêu cầu sau là máy tốt: - Nhiệt độ không nóng quá 400c - Máy chaỵ êm,không có tiếng kêu rè.. - Không bị chập mạch ở các cuộn dây. - Điện áp ra đúng với thiết kế.
- VI- Kiểm tra khi nối với nguồn điện và vận hành thử 1. Kiểm tra không tải má y biến á p 2. Kiểm tra có tải má y biến á p Vâṇ hành máy biến áp vớ i chế đô ̣đầy tải trong khoảng thờ i gian 30-45 phút Nếu đaṭ những yêu cầu sau là máy tốt: - Máy không quá nóng (< 500c). - Không rung, không có tiếng kêu... - Điện áp đúng trị số đã thiết kế.
- Quy trinh̀ quâń maý biêń aṕ môṭ pha • Bướ c 1: Quâń dây maý biêń aṕ • Bướ c 2: Lông̀ loĩ theṕ vaò cuôṇ dây • Bướ c 3: Đo va ̀ kiêm̉ tra khi chưa nôí nguôǹ • Bướ c 4: Sây,́ tâm̉ cach́ điêṇ • Bướ c 5: Lăṕ raṕ maý biêń aṕ vaò vỏ • Bướ c 6: Kiêm̉ tra khi nôí vớ i nguôǹ điêṇ va ̀ vâṇ hanh̀ thử

