Bài giảng Tin học 11 - Tuần 5, Bài 6: Phép toán. Biểu thức. Câu lệnh gán

pdf 5 trang tamdan 29/01/2026 1740
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học 11 - Tuần 5, Bài 6: Phép toán. Biểu thức. Câu lệnh gán", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_tin_hoc_11_tuan_5_bai_6_phep_toan_bieu_thuc_cau_le.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 11 - Tuần 5, Bài 6: Phép toán. Biểu thức. Câu lệnh gán

  1. 1. Các phép toán Các phép toán sử dụng trong ngôn ngữ lập trình Pascal Phép toán Trong Toán học Trong Pascal Phép toán số học với Cộng, trừ, nhân, chia + - * / số thực Phép toán số học với Cộng, trừ, nhân, chia + - * / số nguyên Chia nguyên, chia lấy phần d DIV MOD > , < , = Phép toán quan hệ > , < , = , , , = , <= Phép toán lôgic , ,  And, or, not Kết quả của các phép toán quan hệ và các phép toán lôgic cho giá trị lôgic.
  2. 2. Biểu thức số học Được tạo bởi:  Một biến hoặc một hằng kiểu nguyên hay thực;  Các biến hay hằng liên kết với nhau bởi các phép toán số học, các dấu ngoặc tròn. Ví dụ: Trình tự thực hiện: Biểu thức trong toán học Trong PasCal 5a – (2b + 3) 5*a – (2*b + 3) xy 5 x x*y/(5 + x) 3x3 (2 x)y2 3*x*x*x – (2 + x)*y*y
  3. 2. Biểu thức số học Trình tự thực hiện:  Lần lượt từ trỏi qua phải  Thực hiện các phép toán trong ngoặc tròn trớc.  Dãy các phép toán không chứa ngoặc thực hiện từ trái sang phải theo thứ tự: + Các phép toán * / DIV MOD thực hiện trớc + Các phép toán + - thực hiện sau. Biểu thức chứa một hằng hay biến kiểu thực là biểu thức số học thực, giá trị biểu thức có kiểu thực.
  4. 3. Hàm số học chuẩn Là cỏc chương trỡnh tớnh giỏ trị những hàm toỏn học thường dựng, được chứa trong thư viện của ngụn ngữ lập trỡnh. Cách viết hàm: Tờn hàm (đối số) Trong đó: Đối số là một hay nhiều biểu thức số học. Một số hàm số học chuẩn: Hàm Trong Toán Trong Pascal Kiểu đối số Kiểu kết quả 2 Theo kiểu của Bình phơng X SQR(X) Thực hoặc nguyên đối số Căn bậc hai X SQRT(X) Thực hoặc nguyên Thực Theo kiểu của Giá trị tuyệt đối |X| ABS(X) Thực hoặc nguyên đối số Lôgarit tự nhiên Lnx LN(X) Thực Thực Luỹ thừa của số e ex EXP(X) Thực Thực Sin Sinx SIN(X) Thực Thực Cos Cosx COS(X) Thực Thực