Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì 1 môn Sinh học 10
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì 1 môn Sinh học 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_1.docx
Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì 1 môn Sinh học 10
- NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 10 – HỌC KÌ I 1 Dựa vào cấu trúc cacbohidrat phân thành các loại: A A. đường đơn, đường đôi, đường đa B. đường đơn, đường đôi C. đường đa, đường đôi D. đường đơn, đường đa 2 Ý nào sau đây không phải chức năng của cacbohidrat? D A. Nguồn cung cấp năng lượng B.Thành phần cấu trúc nên thành tế bào thực vật C.Chất dự trữ năng lượng D.Tham gia cấu tạo nên tế bào động vật 3 Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử protein là: B A.photphodieste B.peptit C.đisunfua D.hidro 4 Prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố chủ yếu A A. C, H, O, N B. C, H, O, Ca C. C, H, O, S D. C, H, O, P 5 Các axit amin khác nhau về C A. nhóm amin (- NH2 ) B. nhóm cacboxyl (-COOH ) C. nhóm - R D. nhóm cacboxyl và amin 6 Các yếu tố quy định cấu trúc bậc 1 của prôtêin D A. độ bền của các liên kết peptit B. số lượng các axit amin C. trình tự sắp xếp các axit amin D. số lượng và trình tự sắp xếp các axit amin 7 Cấu trúc phân tử của prôtêin có thể bị biến tính bởi B A. liên kết phân cực của các phân tử nước B. nhiệt độ C. sự có mặt của khí ôxi D. sự có mặt của khí cacbônic 8 Prôtêin là gì? A A. Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân. C. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đa phân. B. Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đơn phân. D. Đại phân tử vô cơ có cấu trúc đơn phân. 9 Đơn phân của prôtêin là C A. nuclêôtit. B.nuclêôxôm. C. axit amin. D.glucôzơ. 10 Chuỗi pôlipeptit dạng thẳng là cấu trúc bậc mấy của prôtêin? A A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4. 11 Các axit amin liên kết với nhau bằng B A. liên kết hidro. B .liên kết peptit. C.liên kết cộng hóa trị. D.liên kết glicôzit. 12 Prôtêin được đặc trưng bởi B A. số lượng, thành phần các axit amin. C.số lượng, thành phần các nuclêôtit. B. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin. D. số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nuclêôtit. 13 Tính đa dạng của protein do yếu tố nào quyết định? C A.Nhóm amin của axit amin. B.Gốc R của các axit amin. C.Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian. D.Phân tử protein có khối lượng và kích thước lớn. 14 Chọn câu đúng khi nói về chức năng của protein D A. Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển, mang thông tin di truyền. B. Cấu trúc, dự trữ axit amin, vận chuyển, mang thông tin di truyền. C. Cấu trúc, thụ thể, bảo vệ, vận chuyển, mang thông tin di truyền. D. Cấu trúc, vận chuyển, thụ thể, dự trữ axit amin. 15 Axit nuclêic là A A. hợp chất hữu cơ có tính axit được chiết xuất từ nhân tế bào B. hợp chất đại phân tử C. một hợp chất mang thông tin di truyền D. gồm ADN, ARN và protein 16 Sự khác nhau giữa ADN với ARN là C A. trong thành phần của ADN có đường ribôzơ. B. thành phần của ARN có đường đêzôxiribôzơ . C. ADNcấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit D.ADN cấu tạo bởi 1 chuỗi polinuclêôtit, ARN cấu tạo bởi 2 chuỗi polinuclêôtit 17 Các thành phần cấu tạo nên ADN là: A A.bazơ nitơ, đường đêzôxiribô, 1 nhóm photphat B.bazơ nitơ, đường ribô, 1 nhóm photphat C.bazơ nitơ, đường đêzôxiribô, 2 nhóm photphat D.bazơ nitơ, đường ribô, 2 nhóm photphat 18 Chức năng chính của ADN là: D A.vận chuyển aa tới riboxom để tổng hợp protein B.bảo vệ cơ thể C.cấu tạo nên riboxom D.mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền 19 Đơn phân của ARN và ADN khác nhau ở C A. thành phần bazơ nitơ, số lượng H3PO4. B. loại đường pentôzơ, số lượng H3PO4.. C. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ. D. thành phần bazơ nitơ, loại đường pentôzơ và số lượng H3PO4. 20 Cấu tạo của mỗi đơn phân của ARN gồm : C A. đường ribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. B. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, 4 loại bazơ nitơ. C. đường ribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ. D. đường đêôxiribôzơ, H3PO4, một trong 4 loại bazơ nitơ.
- 21 Điều nào sau đây là sai khi nói về chức năng của ARN? A A. mARN có chức năng bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin C. rARN là thành phần cấu tạo nên ribôxôm D. Ở một số loại virut, ARN còn có chức năng lưu giữ thông tin di truyền 22 ADN là từ viết tắt của A A.axit đêôxiribônuclêic C. axit đêôxiribônuclêôtit B. axit ribônuclêic D. axit ribônuclêôtit 23 Đơn phân của ADN bao gồm: C A, T, U, X B. A, U, G, X C.A, T, X, G D. A, T, U, G 24 Mỗi nuclêôtit của ADN có cấu tạo gồm các thành phần sau: D A. axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, U, G, X). B. axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, U, G, X). C. axit (H3PO4), đường (C5H10O5), bazơ nitơ (A, T, G, X). D. axit (H3PO4), đường (C5H10O4), bazơ nitơ (A, T, G, X). 25 Các đơn phân nuclêôtit khác nhau ở những thành phần nào? B A. Axit. B.Bazơ nitơ. C. Đường. D.Axit, bazơ nitơ, đường. 26 Chọn câu đúng khi nói về nguyên tắc bổ sung. C A. A = T, G = X B. A T, G = X C. A = T, G X D. A T, G X 27 Cấu trúc đơn phân của ADN và ARN khác nhau ở thành phần C A. axit và đường. B. axit và bazơ nitơ. C. đường và bazơ nitơ. D. axit, đường và bazơ nitơ. 28 Chức năng của tARN là C A. truyền đạt thông tin di truyền. C. vận chuyển các axit amin. B. cấu tạo ribôxôm. D. tổng hợp prôtêin. 29 Đơn phân của ARN bao gồm: B A. A, T, U, X. B. A, U, G, X. C. A, T, X, G. D. A, T, U, G. 30 Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là C A- phân tử B- bào quan C- tế bào D- nhân 31 Cấu tạo của màng sinh chất gồm và . B A- prôtêin-gluxit B- prôtêin- photpholipit kép C- gluxit -photpholipit kép D- prôtêin – ribôxôm 32 Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ ? D A- Nhân chưa hoàn chỉnh ( chưa có màng ) B- Kích thước nhỏ , tế bào chất đơn giản C- Không có bào quan có màng bao D- Có nhân hoàn chỉnh 33 Thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm : C A- màng sinh chất , tế bào chất , nhân B- thành tế bào , màng sinh chất , nhân C- màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân D- thành tế bào , lông và roi 34 Thành phần nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân là C A- roi B- vỏ nhầy C- tế bào chất D- thành tế bào 35 Vi khuẩn có kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi ích , nhận định nào sau đây là sai ? B A- Tốc độ trao đổi chất nhanh B- Dễ di chuyển C- Tế bào sinh trưởng , sinh sản nhanh D- Tỉ lệ S/V lớn 36 Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ B A- chứa ADN dạng kép B- chứa AND mạch kép dạng vòng C- chứa ADN và ARN D- chứa ADN và nhân con 37 Ở tb nhân sơ, thành tb được cấu tạo từ chất nào? C A- Kitin B- Xenlulozơ C- Peptiđôglican D- polipeptit 38 Thành phần cơ bản của tế bào động vật: D A. màng, các bào quan, NST và ADN B. tế bào chất, các bào quan và nhân C. màng, các bào quan và nhân D. màng, tế bào chất chứa bào quan và nhân 39 Tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan là C A. thể Gôngi B. mạng lưới nội chất C. ribôxôm D. ti thể 40 Bào quan nào sau đây có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực ? C A. Thể Gôngi B. Mạng lưới nội chất C. Ribôxôm D. Ti thể 41 Chức năng của lục lạp là A A. quang hợp B. bảo vệ lớp ngòai lá C. kết hợp với nước và muối khoáng tạo cacbonhiđrat D. hô hấp 42 Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là B A. tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào B. tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giả chất độc C. tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào D. tổng hợp protein, lipit cho tế bào 43 Chức năng của thành tế bào là D A. tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào
- B. bảo vệ bề mặt và gắn dính nhưng vẩn đảm bảo liên thông giữa các tế bào C. tham gia sinh sản ra chất nguyên sinh D. bảo vệ và tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào 44 Chức năng của màng sinh chất D A. kiểm sóat sự vận chuyển các chất qua màng B. trao đổi thông tin giữa tế bào với môi trường C. hấp thụ ôxi và thải khí cacbônic D. vận chuyển các chất, tiếp nhận và truyền thông tin 45 Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển? B A. Tế bào hồng cầu B. Tế bào bạch cầu C. Tế bào biểu bì D. Tế bào cơ 46 Cấu tạo của nhân gồm : A A- 2 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) B- màng nhân , dịch nhân ( chất nhiễm ) , nhân con C- 1 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) D- màng nhân , dịch nhân ( nhân con ) , chất nhiễm 47 Chức năng của nhân là D A- tổng hợp prôtêin B- tổng hợp lipit, chuyển hoá đường C- lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống 48 Bào quan nào sau đây không có màng ? C A- Nhân B- Lưới nội chất C- Ribôxôm D- Bộ máy gôngi 49 Phát biểu nào sau đây là sai? A- Thành tb quy định hình dạng của tb C B- Roi và lông giúp tb di chuyển và bám vào bề mặt tb người C- Ribôxôm giữ chức năng di truyền. D- Vỏ nhầy có tác dụng giúp vk tránh sự tiêu diệt của bạch cầu. 50 Bào quan có nhiệm vụ cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào là: C A. lưới nội chất B. bộ máy gôngi C. ti thể D. lục lạp 51 Nhận định nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất? D A. Vận chuyển các chất qua màng B. Thu nhận thông tin cho tế bào C. Các tế bào cùng một cơ thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào “lạ” (nhờ “dấu chuẩn”) D. Duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan 52 Lục lạp là bào quan chỉ có ở được cấu tạo bởi màng. Là nơi diễn ra quá trình . A A. tế bào thực vật – 2 lớp – quang hợp B. tế bào thực vật – 1lớp – hô hấp C. tế bào động vật – 2 lớp – quang hợp D. tế bào động vật – 1 lớp – hô hấp 53 Cấu trúc cơ bản của một tế bào gồm các thành phần sau đây : D A. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. C. vách tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân. D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. 54 Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? B A. Có hoặc không có thành tế bào B. Có hoặc không có màng nhân C. Có hoặc không có ribôxôm D. Tế bào có chứa AND hay không 55 Chọn đáp án không đúng về cặp tương đương giữa thành phần cấu tạo với chức năng tương ứng ở tế bào vi khuẩn C A. Thành tế bào: quy định hình dạng tế bào B. Vỏ nhầy: tăng sức tự vệ và bám dính C. Lông: giúp vi khuẩn di chuyển D. Vùng nhân: là trung tâm di truyền của tế bào 56 Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào vi khuẩn? C A. Thành tế bào B. Tế bào chất C. Nhân D. Plasmit 57 Những bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có trong tế bào động vật? C A. Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào B. Thành xenlulôzơ, lục lạp, trung thể C. Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn D. Lục lạp, không bào, ti thể 58 Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân? A A. Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào C. Chứa AND nên quyết định mọi đặc tính của tế bào D. Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liêu di truyền 59 Ti thể có chức năng gì trong tế bào? A A. Cung cấp năng lượng cho tế bào C. Vận chuyển các chất nội bào B. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào D.Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào 60 Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là C A. trung thể. B.ribôxôm. C.lục lạp. D.ti thể. 61 Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng .. tích trữ dưới dạng tinh bột. C A. tiếp nhận ánh sáng mặt trời B. tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ C. quang hợp tổng hợp chất hữu cơ D. chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học 62 Bào quan ở tế bào thực vật không có màng bao bọc là B A. bộ máy Gôngi. B. ribôxôm. C.lưới nội chất. D. lục lạp. 63 Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau? C A.Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất. B.Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất.
- C.Dựa vào sự đính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất. D. Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất. 64 Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là C A.Tổng hợp glucôzơ, nuclêic axit. B. Tổng hợp nuclêic axit. C. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. D. Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nuclêic axit và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. 65 Theo mô hình cấu trúc khảm động, màng sinh chất có (1) bao bọc tế bào và có nhiều loại (2) trong A (3) (1),(2) và (3) lần lượt là A. Lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit. B. Prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit, lớp kép photpholipit. C. Prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động. D. Lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động, prôtêin khảm động. 66 Nội dung nào sau đây đúng với chức năng của thành tế bào thực vật? A A. Bảo vê, xác định hình dạng, kích thước tế bào. B. Vận chuyển các chất. C. Liên kết các tế bào với nhau. D. Truyền thông tin từ bên ngoài vào trong tế bào. 67 Theo Singơ và Nicônsơn cấu trúc màng sinh chất D A. có cấu trúc khảm như các màng ti thể, lục lạp, màng nhân. B. cấu tạo từ photpholipit và cacbohydrat. C. có 2 lớp màng bao bọc. D. là mô hình khảm động. 68 Dựa vào đâu để phân biệt tế bào động vật và thực vật ? B A. Có nhân sơ hay nhân thực B. Có thành xenlulôzơ và lạp thể hay không . C. Có ti thể và ribôxôm hay không D. Có các bào quan có màng bao bọc hay không. 69 Các bào quan có 2 lớp màng bao bọc A A. lục lạp, ti thể, nhân B. nhân, không bào, nhân con. C. ribôxôm, ti thể , trung thể D. lưới nội chất, lizôxôm, ti thể. BÀI TẬP ADN Cho một phân tử ADN có tổng số nucleotit là 3000 nu. Trong đó nu loại A là 400nu. a) Tính số lượng các nu loại T, G, X. .... b) Số liên kết hidro trên ADN.

