Giáo án Vật lí 11 - Tuần 12, Bài: Ôn tập giữa học kì 1 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 11 - Tuần 12, Bài: Ôn tập giữa học kì 1 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_vat_li_11_tuan_12_bai_on_tap_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Vật lí 11 - Tuần 12, Bài: Ôn tập giữa học kì 1 - Năm học 2021-2022
- Ơn Tập HKI Năm học 2021-2022 CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH –ĐIỆN TRƯỜNG Kí Tên đại lượng Đơn vị Cơng thức Ghi chú hiệu | q q | F = k 1 2 , k = 9.109 Nm2/C2 r 2 F tỉ lệ thuận q q Lực tương tác Niutơn 1 2 F gọi là hằng số điện môi của môi giữa 2 đt (N) 2 trường ( 1) tỉ lệ nghịch r r: khoảng cách giữa hai điện tích (m) F K.| Q | E = = 2 q .r E tỉ lệ nghịch r 2 (V/m); Cường độ U E E= điện trường (N/C) d E khơng phụ thuộc điện tích thử d :Hình chiếu của quãng đường lên q đường sức (m) Cơng của lực điện khơng phụ Cơng của lực Jun thuộc dạng đường đi, chỉ phụ A A = qEd = qU điện (J) thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối A V = M Vơn M Đặc trưng cho khả năng sinh Điện thế V q (V) cơng của điện trường tại 1 điểm AMN UMN = VM – VN = đặc trưng cho khả năng sinh q Vơn công của điện trường trong sự di Hiệu điện thế U (V) U = d.E chuyển của một điện tích từ M đến Nù. Fara Q Điện dung C C = C khơng phụ thuộc vào U và Q (F) U Chú ý: 1mF = 1.10-3 F 1 F =1.10-6 F 1 nF = 1.10-9 F 1pF= 1.10-12 F
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI Kí Tên đại lượng Đơn vị Cơng thức Ghi chú hiệu q I = t q : điện lượng (c) Dđ khơng đổi là dịng cĩ Cường độ dịng Ampe I chiều và độ lớn khơng điện (A) đổi q Cđdđ khơng đổi : I = t q I.t ne = e e Số electron ne độ lớn e = 1,6.10-19 A = Suất điện động (V), q của nguồn (J/C) Điện năng tiêu Jun A A = U.q = U.I.t KWh là đơn vị của cơng thụ (J) - P tỉ lệ thuận U2, tỉ lệ (W), A U 2 nghịch R Cơng suất p P = UI RI 2 (J/s) t R - R khơng đổi,P tỉ lệ thuận I2 Jun Nhiệt lượng tỏa 2 - khi R,t khơng đổi Q tỉ lệ Q Q = R.I t 2 ra (J) thuận I Jun Ang = q= I t Cơng của nguồn A (J) (W), Ang Cơng suất nguồn p P ng = = U (J/s) t 2
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 I = => =( R r)I = U +I.r R r N N - I tỉ lệ thuận với suất điện động và tỉ lệ nghịch =>U = - Ir với điện trở tồn mạch Ampe Định luật Ơm RN: điện trở tương đương mạch ngồi - ĐL Ơm cho đoạn mạch I (Ω) cho tồn mạch (A) U r: điện trở trong (Ω) I = R RN + r : điện trở tồn mạch • Đoản mạch: RN =0 => I = r A U H co ich .100% N .100% Atp Hiệu suất nguồn H % R N .100% RN r • Nguồn b = 1 + 2 + + n rb = r1 + r2 + + rn Trường hợp riêng, nếu cĩ n nguồn cĩ suất điện động và điện trở trong r giống nhau ghép nối tiếp thì b = n ; rb = Bộ nguồn ghép nr nối tiếp • Mạch ngồi I = I1=I2 =...........=In U= U1+ U2+.......+Un R =R1 + R2 • Nguồn Nếu cĩ n nguồn giống nhau mỗi cái cĩ suất điện động và điện trở trong r r ghép song song thì : b = ; rb = n Bộ nguồn ghép • Mạch ngồi song song I = I1+I2 +............+In U= U1= U2=......=Un R .R R = 1 2 R1 R2 3
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 CHƯƠNG III: DỊNG ĐIỆN TRONG CÁC MƠI TRƯỜNG Kí Tên đại lượng Đơn vị Cơng thức Ghi chú hiệu Là dịng chuyển dời cĩ hướng của Dịng điện trong các electron ngược chiều điện kim loại trường .l R Trong đĩ S Điện trở R R là điện trở ở t0C R = R0(1 + (t - t0)) 0 R0 là điện trở ở t0 = 0(1 + (t - t0)) Trong đĩ là hệ số nhiệt điện trở phụ thuộc vào nhiệt độ, và Điện trở suất ( m ) là điện trở suất ở t0C cả độ sạch và chế độ gia 0 cơng của vật liệu đĩ 0 ( m ) là điện trở suất ở t0 C là dịng chuyển dời cĩ hướng của Dịng điện trong các ion dương cùng chiều điện ứng dụng: luyện nhơm, mạ chất điện phân trường và ion âm ngược chiều điện,đúc điện điện trường 1 A m = kq m = . It m tỉ lệ thuận q F n q: điện lượng (C) Khối lượng chất m : chất được giải phĩng ở điện được giải phĩng m g cực, tính bằng gam. khỏi điện cực A : Khối lượng mol nguyên tử của chất I : Cường độ dịng điện (A) m tỉ lệ thuận I,t tỉ lệ nghịch n t : Thời gian (s) n : Hố trị của nguyên tố tạo ra ion Dịng điện trong *là dịng chuyển dời cĩ hướng của các ion dương cùng chiều điện trường và ion chất khí âm,electron ngược chiều điện trường.Các hạt tải điện do sự ion hĩa tạo ra 4
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 *Tia lửa điện hình thành do quá trình tạo ra hạt tải điện nhờ điện trường mạnh *Ứng dụng hồ quang điện:hàn điện,đèn chiếu sáng, đun chảy vật liệu,.. *Là dịng cđ cĩ hướng của các electron tự do và lỗ trống dưới tác dụng của điện Dịng điện trong trường chất bán dẫn * Cĩ 2 bán dẫn, loại n và loại p. Bài 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CULOMB A.BIẾT: Câu 1. Khơng thể nĩi hằng số điện mơi của chất nào sau đây? A. Khơng khí khơ B. Nước tinh khiết C. Thủy tinh D. Kẽm Câu 2(6sgk). Trong trường hợp nào sau đây, ta cĩ thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm ? A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau. B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau. C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau. D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau. Câu 3. Khẳng định nào khơng đúng khi nĩi về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân khơng? A. Cĩ phương là đường thẳng nối hai điện tích B. Cĩ độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích C. Cĩ độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2 điện tích D. Là lực hút khi hai điện tích trái dấu Câu 4: Biểu thức đúng để tính lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân khơng là: q .q q1.q2 q1.q2 q1.q2 A. F 9.109. 1 2 B. F 9.10 9. C. F 9.109. D. F 9.109. r 2 r 2 r 2 r Câu 5. Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân khơng: A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng. B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng. C. tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đĩ. D. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng. B.HIỂU Câu 6. Cho hai điện tích cĩ độ lớn khơng đổi, đặt cách nhau một khoảng khơng đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong: A. chân khơng B. nước nguyên chất C. khơng khí D. dầu hỏa Câu 7(5sgk). Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đơi thì lực tương tác giữa chúng sẽ: A. tăng gấp đơi B. giảm đi một nửa C. giảm bốn lần D. khơng thay đổi Câu 8. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ: A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần. C. tăng lên 9 lần. D. giảm đi 9 lần. Câu 9. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào khơng đúng? A. q1 > 0, q2 > 0 B. q1 0 Câu 10. Cĩ hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1> 0 và q2 > 0. B. q1 0. D. q1.q2 < 0. C. VẬN DỤNG -9 -9 Câu 11. Hai điện tích điểm q1 = 2.10 C; q2 = 4.10 C đặt cách nhau 3cm trong khơng khí, lực tương tác giữa chúng cĩ độ lớn: A. 8.10-5 N B. 9.10-5 N C. 8.10-9 N D. 9.10-6N . -9 -9 Câu 12. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q 1 = 10 C và q2 = 4.10 C đặt cách nhau 6cm trong mơi trường cĩ hằng số điện mơi , thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N. Hằng số điện mơi cĩ giá trị là: A. = 3 B. = 2 C. = 0,5 D. = 2,5 Bài 2: THUYẾT ELECTRON. ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN ĐIỆN TÍCH A.BIẾT: Câu 1: Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Prơtơn mang điện tích là q = -1,6.10-19C B. Khối lượng nơtron rất nhỏ so với khối lượng prơton. C. Tổng số prơton và số electron là số lẻ. D. Điện tích của prơton và điện tích của electron là điện tích nguyên tố Câu 2. Một vật tích điện âm khi: 5
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 A. nĩ thiếu hụt electron. B. nĩ bị thừa các electron. C. hạt nhân của các nguyên tử tích điện âm. D. các electron của nguyên tử tích điện âm. Câu 3.Mơi trường nào dưới đây khơng chứa điện tích tự do ? A.Nước biển. B. Nước sơng. C.Nước mưa. D. Nước cất. Câu 4. Theo thuyết electron, phát biểu nào sau đây là khơng đúng? A. Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron. B. Một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron. C. Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương. D. Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm các electron Câu 5. Theo thuyết electron, vật nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát thì: A. Các electron chuyển từ vật này sang vật khác. B. Vật bị nĩng lên. C. Các điện tích mất đi. D. Các điện tích tự do được tạo ra trong vật B. HIỂU. Câu 6. Nguyên tử đang cĩ điện tích -1,6.10-19C, khi nhận được thêm electron thì nĩ: A. là iơn dương. B. vẫn là iơn âm. C. trung hồ về điện. D. cĩ điện tích khơng xác định được Câu 7. Tổng số proton và số electron của nguyên tử cĩ thể là số nào sau đây? A. 7 B. 11 C. 18 D. 21 Câu 8. Cách nào sau đây cĩ thể làm nhiễm điện cho một vật? A. Cọ chiếc vỏ bút lên tĩc; B. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện. C. Đặt một vật gần nguồn điện. D. Cho một vật tiếp xúc với một cục pin. Bài 3: ĐIỆN TRƯỜNG. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG. ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN A.BIẾT: Câu 1(10 sgk). Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ điện trường? A. N. B. C. C. V.m. D. V/m Câu 2(9 sgk). Đại lượng nào sau đây KHƠNG liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm? A. Điện tích Q. B. Điện tích thử q. C. Khoảng cách r từ Q đến q. D. Hằng số điện mơi của mơi trường Câu 3. Cuờng độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho: A. Thể tích vùng cĩ điện trường là lớn hay nhỏ. B. Điện trường tại điểm đĩ về phương diện dự trữ năng lượng. C. Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đĩ. D. Tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đĩ Câu 4. Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nĩ: A. Cĩ hướng như nhau tại mọi điểm B. Cĩ hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. C. Cĩ độ lớn như nhau tại mọi điểm D. Cĩ độ lớn giảm dần theo thời gian Câu 5. Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về điện trường? A. Xung quanh điện tích cĩ điện trường, điện trường truyền tương tác điện B. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nĩ. C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra. D. Điện trường đều là điện trường cĩ các đường sức song song nhưng khơng cách đều nhau. B. HIỂU. Câu 6. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cuờng độ điện trường: A.Tăng 2 lần.B. Giảm 2 lần.C. Giảm 4 lần D. Khơng đổi Câu7. Nhận định nào sau đây là SAI khi nĩi về đường sức của một điện trường tĩnh? A. Đường sức của điện trường tĩnh là đường khơng khép kín. B. Các đường sức đi ra từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. C. Các đường sức cĩ thể cắt nhau. D. Đường sức điện trường là những đường cĩ hướng, hướng của đường sức tại một điểm là hướng của vecto cường độ điện trường tại điểm đĩ. Câu 8. Cường độ điện trường là đại lượng A. Véctơ B. Vơ hướng, cĩ giá trị dương. C. Vơ hướng, cĩ giá trị dương hoặc âm. D. Vectơ, cĩ chiều luơn hướng vào điện tích C. VẬN DỤNG 6
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 Câu 10. Một điện tích q= -1 C đặt trong chân khơng sinh ra điện trường tại một điểm cách nĩ 1m cĩ độ lớn và hướng là: A. 9000V/m, hướng về phía nĩ. B. 9000V/m, hướng ra xa nĩ. C. 9.10 9 V/m, hướng về phía nĩ. D.9.10 9 V/m, hướng ra xa nĩ. Câu 11. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10 -9C đặt trong khơng khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là: A. 105 V/mB.10 4 V/m C. 5.103 V/m D. 3.104 V/m Câu 12. Tại một điểm cĩ 2 cường độ điện trường thành phần vuơng gĩc với nhau và cĩ độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là A. 1000 V/m. B. 7000 V/m. C. 5000 V/m. D. 6000 V/m. Bài 4. CƠNG CỦA LỰC ĐIỆN A.BIẾT: Câu 1. Thế năng của một điện tích q trong điện trường được tính bằng cơng thức nào đưới đây ? A. WM = q.E B. WM = E.d C. WM = q.VM D. WM = q.U Câu 2. Cơng của lực điện khơng phụ thuộc: A. Điện tích dịch chuyển B. Điện trường chứa điện tích dịch chuyển C. Vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi D. Hình dạng đường đi Câu 3. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh cơng của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng khơng gian cĩ điện trường Câu 4. Cơng của lực điện trường được xác định bằng biểu thức: A. A = q.E B. A = E.d C. A = q. F D. A = q.E.d Câu 5. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đĩ lên đường sức là d cho bởi biểu thức. A. E = U.d B. E = U/d C. E = d/U D. E = qU.d B. HIỂU. Câu 6. Trong biểu thức A = qEd, nhận xét nào sau đây khơng đúng ? A. Điểm đầu trùng với điểm cuối của đường đi: A = 0 B. A cĩ thể dương hoặc âm hoặc bằng 0 C. d là hình chiếu của đường đi lên phương đường sức điện D. Quỹ đạo kín, A 0. C. VẬN DỤNG Câu 7. Cơng của điện trường dịch dịch chuyển một điện tích 1 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là A. 1000J. B. 1J C. 1mJ. D. 1 J . Câu 8. Cơng của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 C quãng đường 1 m vuơng gĩc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là A. 1 J. B. 1000 J. C. 1 mJ. D . 0 J Câu 9. Khi dịch chuyển điện tích 10 -7C ngược chiều đường sức điện một đoạn 10cm trong điện trường đều cĩ cường độ 1000V/m thì lực điện thực hiện cơng: A. 10-5 J B. -10-5 J C. -10-6 J D. 3.10-3 J Câu 10. Khi dịch chuyển điện tích 2.10-8C theo chiều đường sức điện một đoạn 6cm trong điện trường đều thì lực điện thực hiện cơng 1,2.10-5 J. Cường độ điện trường cĩ giá trị: A. 105 V/m B. 104 V/m C. 103 V/m D. 102 V/m Bài 5. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ A.BIẾT Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện thế? A. N. B. C. C. V. D. V/m Câu 2. Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đĩ lên đường sức là d cho bởi biểu thức. A. E = U.d B. E = U/d C. E = d/U D. E = qU.d B. HIỂU. Câu 3. Biết hiệu điện thế giữa hai điểm M;N là UMN = 3 V. Đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng? A. VN – VM = 10 V B. VN = 3 V C. VM – VN = 10 V D. VM = 3 V Câu 4. Biết hiệu điện thế giữa hai điểm M;N là UMN = 10 V. Đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng? A. VN – VM = 10 V B. VN + VM = 10 V C. VM – VN = 10 V D. VM = 10 V C. VẬN DỤNG 7
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 Câu 5. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm chỉ cĩ hiệu điện thế 10 V thì giữa hai diêm cách nhau 6cm cĩ hiệu điện thế là A. 8 V. B. 10 V. C . 15 V. D . 22,5V. Câu 6. Điện tích q = -5.10-4 C di chuyển từ M đến N trong điện trường đều thì lực điện sinh cơng 0,015J. Hiệu điện thế giữa 2 điểm M, N là: A. 7,5.10 -6 V B. -30V C. 0,033V D. 30V Câu 7. Hai điểm M, N trong điện trường đều cĩ cường độ 1500V/m, người ta đo được hiệu điện thế giữa 2 điểm là 300V. Khoảng cách giữa M, N là: A. 5 m B. 4,5.105 m C. 1200 m D. 0,2 m Câu 8. Cho VF = -6V, VE = -2V, vậy UEF cĩ giá trị: A. 8V B. 4V C. -4V D. -8V Bài 6. TỤ ĐIỆN A.BIẾT Câu 1. Chọn câu đúng khi nĩi về tụ điện: A. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng phĩng điện của tụ B. Giữa 2 bản tụ là chất dẫn điện như dung dịch axit, bazơ, muối C. Cơng thức xác định giá trị điện dung là C = U/Q D. Điện tích của 2 bản tụ bao giờ cũng cĩ độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu Câu 2. Để tích điện cho tụ điện ta phải: A. mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế. B. cọ xát các bản tụ điện với nhau. C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện. D. đặt tụ điện gần nguồn điện. B. HIỂU. Câu 3. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. khơng đổi. Câu 4(5 sgk). Trường hợp nào sau đây khơng tạo thành tụ một điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp A. mica. B. nhựa polietilen. C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.. D. giấy tẩm parafin Câu 5( 6sgk). Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. C khơng phụ thuộc vào Q và U B. C tỉ lệ thuận với Q C. C tỉ lệ nghịch với U D. C phụ thuộc vào Q và U C. VẬN DỤNG Câu 6. Tụ điện cĩ điện dung 100 μ F tích điện ở hiệu điện thế 50V sẽ tích được lượng điện tích: A. 0,5 C B. 5.10-3 C C. 2 C D. 5.105 C Câu 7. Tụ điện cĩ điện dung 20 μ F tích được lượng điện tích 0,1C ở hiệu điện thế: A. 2 V B. 200 V C. 2.10-4 V D. 5.103 V Câu 8: Một tụ điện tích lượng điện tích 5.10-6C ở hiệu diện thế 2,5(V). Điện dung của tụ là: A. 2.10- 6 F B. 12,5.10- 6 F C. 0,5.10- 6 F D. 2.10- 6 F Câu 9: Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng A. 50 μC. B. 1 μC. C. 5 μC. D. 0,8 μC. CHƯƠNG 2: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI BÀI 7: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN. A.BIẾT Câu 1. Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây? A. Culơng (C) B. Vơn (V) C. Héc (Hz) D. Ampe (A) Câu 2. Cường độ dịng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây? A. Lực kế B. Nhiệt kế C. Cơng tơ điện D. Ampe kế Câu 3. Điều kiện để cĩ dịng điện qua vật dẫn là: A. các vật dẫn nối với nhau tạo thành mạch kín B. duy trì hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn C. cĩ hiệu điện thế D. cĩ nguồn điện Câu 4. Chọn câu phát biểu SAI khi nĩi về dịng điện: A. Dịng điện là dịng chuyển dời cĩ hướng của các hạt mang điện B. Dịng điện cĩ chiều khơng đổi và cường độ khơng thay đổi theo thời gian gọi là dịng điện một chiều. 8
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 C. Cường độ dịng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dịng điện D. Cường độ dịng điện được đo bằng đơn vị (C.s) Câu 5. Dịng điện khơng đổi là dịng điện cĩ: A. chiều khơng đổi, cường độ thay đổi B. chiều thay đổi, cường độ khơng đổi. C. chiều và cường độ khơng đổi theo thời gian C. cường độ thay đổi. B. HIỂU. Câu 6. Khi hiệu điện thế hai đầu vật dẫn cĩ điện trở R tăng lên 3 lần thì cường độ dịng điện qua vật dẫn đĩ sẽ: A. Tăng lên 9 lần B. Tăng 3 lần C. Giảm 3 lần D. giảm 9 lần C. VẬN DỤNG Câu 7: Trong thời gian 4s cĩ một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tĩc bĩng đèn điện. Cường độ dịng điện qua đèn là: A. 0,375 A B. 1,33 A C. 6 A D. 0,375 mA Câu 8. Cường độ dịng điện qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s. Khi đĩ điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là: A. 0,5C B. 2C C. 4,5C D. 5,4C Câu 9. Suất điện động của một pin là 3V. Cơng của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện là: A. 1,5J B. 6J C. 0,67J D. 6mJ Câu 10. Một nguồn điện cĩ suất điện động 200mV. Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh cơng là: A. 20J B. 0,05J C. 2000J D. 2J Câu 11. Một dịng điện khơng đổi cĩ cường độ 3A thì sau một khoảng thời gian cĩ một điện lượng 4C chuyển qua tiết diện thẳng. Cùng khoảng thời gian đĩ, với dịng điện cĩ cường độ 4,5A thì cĩ một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là: A. 4C B. 8C C. 4,5C D. 6C Câu 12. Cho một dịng điện khơng đổi trong 10s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là 2C. Sau 50s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đĩ là: A. 5C B. 10C C. 50C D. 25C Bài 8. ĐIỆN NĂNG – CƠNG SUẤT ĐIỆN A.BIẾT Câu 1. Cơng suất được đơ bằng đơn vị nào sau đây? A. Jun (J) B. Oát (W) C. Niu Tơn (N) D. Culơng ( C) Câu 2. Cơng thức tính điện năng tiêu thụ là: A. A=U.I.t B. A = U.I C. A = R.I 2.t D. A = R.I 2 Câu 3. C ơng của nguồn điện được xác định theo cơng thức: A. A = EIt. B. A = UIt. C. A = EI. D. A = UI. Câu 4. C ơng suất của nguồn điện được xác định theo cơng thức: A. P = EIt. B. P = UIt. C. P = EI. D. P = UI. Câu 5. Theo định luật Jun_Len xơ, nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn: A. tỉ lệ với cường độ dịng điện. B. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dịng điện. C. tỉ lệ bình phương điện trở của dây dẫn. D. tỉ lệ với bình phương cường độ dịng điện B. HIỂU. Câu 6. Định luật Jun-Lenxo cho biết điện năng biến đổi thành: A. Cơ năng B. Năng lượng ánh sáng C. Hĩa năng D. Nhiệt năng C. VẬN DỤNG Câu 7. Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là A. 2,4 kJ. B. 40 J. C. 24 kJ. D. 120 J. Câu 8. Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dịng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là A. 48 kJ. B. 24 J. C. 24000 kJ. D. 400 J. Câu 9. Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế khơng đổi là 6V thì dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ cường độ 1A. Tính cơng suất và điện năng tiêu thụ trong 1 giờ. A. 6W, 21,6 kJ B. 6W, 6J C. 6mW, 21,6J D. 6mW, 21,6kJ Câu 10. Một bếp điện khi hoạt động bình thường cĩ điện trở 100 và cường độ dịng điện qua bếp là 5A. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong mỗi giờ: A. 2500J B. 500 J C. 2,5 KW.h D. 2,5 W.h 9
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 Câu11. Bĩng đèn cĩ cơng suất định mức 100W làm việc bình thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dịng điện qua đèn: A. 5/22 A B. 20/22 A C. 1,1 A D. 1,21 A Bài 9. ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH A.BIẾT Câu 1. Theo định luật ơm cho tồn mạch thì cường độ dịng điện qua mạch: A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn B. tỉ lệ nghịch với điện trở trong nguồn. C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngồi D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở mạch ngồi. B. HIỂU Câu 2. Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngồi phụ thuộc như thế nào vào điện trở của mạch ngồi? A. UN tăng khi RN tăng. B. UN tăng khi RN giảm. C. UN khơng phụ thuộc vào RN. D. UN lúc đầu giảm, sau đĩ tăng dần khi RN tăng dần từ 0 đến vơ cùng Câu 3. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi: A. Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn cĩ điện trở nhỏ. B. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện C. Khơng mắc cầu chì cho một mạch điện kín D. Dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín C. VẬN DỤNG Câu 4. Một nguồn điện cĩ điện trở trong 0,2 Ω được mắc nối tiếp với điện trở 2,4 Ω thành mạch kín. Khi đĩ hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn là: A. 11 V B. 12 V C. 13 V D. 144 V Câu 5. Một nguồn điện cĩ điện trở trong 1 Ω và suất điện động 8 V. Mắc một điện trở 14 Ω vào hai cực của nguồn thành một mạch kín. Cơng suất mạch ngồi khi đĩ bằng: A. 3,5 W B. 4 W C. 7 W D. 5,6 W Câu 6. Mắc một điện trở 15 Ω vào hai cực của nguồn điện cĩ điện trở trong 1 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 7,5 V. Cơng suất của nguồn điện là: A. 3,75 W B. 4 W C. 7,75 W D. 9,8 W. Câu 7. Một mạch điện kín gồm hai nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn cĩ suất điện động 1,5V, và điện trở trong r 0,5 , điện trở R 1 . Cường độ dịng điện qua mạch cĩ độ lớn là: A. 2A B. 1,5A C. 0,75A D. 1A Câu 8. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện cĩ suất điện động 6V, điện trở trong r 2 , mắc nối tiếp với mạch ngồi gồm hai điện trở R1 9 , R2 4 . Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là: A. 1,6V B. 3,6V C. 15V D. 0,8V Câu 9. Trong một mạch kín mà điện trở ngồi là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω cĩ dịng điện là 2 A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là A. 10 V và 12 V. B. 20 V và 22 V. C. 10 V và 2 V. D. 2,5 V và 0,5 V. Bài 10. GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ A.BIẾT Câu 1. Bộ nguồn gồm cĩ n pin giống nhau mắc song song, suất điện động và điện trở trong là: r A. , r r B. , r n.r C. , r D. n., r n.r b b b b b b n b b Câu 2. Bộ nguồn gồm cĩ n pin giống nhau mắc nối tiếp, suất điện động và điện trở trong là: r r A. , r r B. n, r n.r C. , r D. n., r b b b b b b n b b n B. VẬN DỤNG Câu 3. Một bộ nguồn gồm 6 pin giống nhau mắc nối tiếp, mỗi pin cĩ suất điện động 2V, điện trở trong 0,5 . Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. 2V, 0,5 B. 12V, 3 C. 12V, 0,5 D. 2V, 3 Câu 4. Một bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau mắc song song, mỗi pin cĩ suất điện động và điện trở trong là (3V, 1 ). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. 3V, 1 B. 12V, 3 C. 3V, 0,25 D. 12V, 1 BÀI 11. BÀI TỐN TỒN MẠCH VẬN DỤNG 10
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 Câu 1. Một mạch điện gồm nguồn điện cĩ suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Biết điện trở ở mạch ngồi lớn gấp 2 điện trở trong. Dịng điện trong mạch chính là A. 1/2 A. B. 1 A. C. 2 A. D. 3 A. Câu 2. Một mạch điện gồm một nguồn điện cĩ suất điện động 9 V , điện trở mạch ngồi 4 Ω, cường độ dịng điện trong tồn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là A. 0,5 Ω. B. 4,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω. Câu 3. Một nguồn điện cĩ suất điện động 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngồi cĩ hai điện trở R1 = 20 và R2 =30 mắc song song thành mạch kín. Cơng suất mạch ngồi là A. 4,4WB. 14,4WC. 17,28W D. 18W Câu 4. Một mạch điện cĩ điện trở R = 6 Ω được nối với một nguồn điện cĩ điện trở trong r = 1 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là: A. 0.86 B. 6 C. 1/6 . D. 0,68 CHƯƠNG III. DỊNG ĐIỆN TRONG CÁC MƠI TRƯỜNG § 13. DỊNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI A.BIẾT Câu 1. Hạt tải điện trong kim loại là A. ion dương. B. ion âm. C. êlectron tự do. D. ion dương và êlectron tư do. Câu 2. Phát biểu nào sau đây về dịng điện trong kim loại là khơng đúng ? A. Dịng điện trong kim loại là dịng chuyển dời cĩ hướng của các êlectron tự do. B. Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dịng điện qua nĩ bị cản trở càng nhiều. C. Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể. D. Khi trong kim loại cĩ dịng điện thì êlectron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường. B. HIỂU Câu 3. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của kim loại sẽ: A. Giảm đi. B. Khơng thay đổi. C. Tăng lên. D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đĩ giãm dần. Câu 4. Kim loại dẫn điện tốt vì A. mật độ êlectron tự do trong kim loại rất lớn. B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn. C. giá trị điện tích chứa trong mỗi êlectron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác. D. mật độ các ion tự do lớn. Câu 5. Tìm câu sai trong các câu sau đây ? A. Hạt tải điện trong kim loại là êlectron tự do. B. Tất cả các điện tích trong kim loại đều là hạt tải điện. C. Kim loại dẫn điện tơt xấu khác nhau. D. Nhiệt độ cĩ ảnh hưởng tới vận tốc chuyển động của các êlectron. § 14. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN A.BIẾT Câu 1. Bản chất dịng điện trong chất điện phân là A. dịng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường. B. dịng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường. C. dịng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường. D. dịng ion dương và dịng ion âm chuyển động cĩ hướng theo hai chiều ngược nhau. Câu 2. Khối lượng chất giải phĩng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với A. điện lượng chuyển qua bình. B. thể tích của dung dịch trong bình. C. khối lượng dung dịch trong bình. D. khối lượng chất điện phân. Câu 3. Hiện tượng điện phân khơng ứng dụng để A. đúc điện B. Sơn tĩnh điện . C. mạ điện. D. luyện nhơm Câu 4. Cơng thức nào sau đây là cơng thức đúng của định luật Fara-đây? A m.F.n m.n A. m F I.t B. m = D.VC. I D. t n t.A A.I.F Câu 5. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là A. cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nĩng chảy. B. cực dương của bình điện phân bị mài mịn cơ học. C. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hĩa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch. 11
- Ơn tập HK1 khối 11 Năm học 2021-2022 D. cực dương của bình điện phân bị bay hơi. B. HIỂU Câu 6. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nĩi về cách mạ một huy chương bạc? A. Dùng muối AgNO3. B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt. C. Dùng anốt bằng bạc. D. Dùng huy chương làm catốt. Câu 7. Nếu cĩ dịng điện khơng đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực tan thì khối lượng chất giải phĩng ở điện cực khơng tỉ lệ thuận với A. khối lượng mol của chất đượng giải phĩng. B. cường độ dịng điện chạy qua bình điện phân. C. thời gian dịng điện chạy qua bình điện phân. D. hĩa trị của của chất được giải phĩng. VẬN DỤNG Câu 8. Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108. Để trong 1h cĩ 27g Ag bám ở cực âm thì cường độ dịng điện chạy qua bình điện phân là A. 6,7A. B. 3,35A. C. 108A. D. 24124A Câu 9. Cho dịng điện chạy qua bình điện phân dùng dung dịch muối của niken, cĩ anơt làm bằng niken, biết nguyên tử khối và hĩa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2. Trong thời gian 1h dịng điện 10A đã tạo ra một khối lượng niken ở catơt bằng: A. 8.10-3kg B. 10,95 (g). C. 12,35 (g). D. 15,27 (g). Câu 10. Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4g. Nếu điện phân trong 1h với cùng cường độ dịng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là A. 24g. B. 12g. C. 48g. D. 6g. Câu 11. Cho dịng điện chạy qua bình điện phân chứa dung dịch CuSO4, cĩ anơt bằng Cu. Biết rằng đương lượng điện 1 A hĩa của đồng là k . 3,3.10 7 kg/C. Để trên catơt xuất hiện 0,33 kg đồng, thì điện lượng chuyển qua bình điện F n phân bằng: A. 105 (C). B. 106 (C). C. 5.106 (C). D. 107 (C). Câu 12. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO 3, cường độ dịng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là: A. 1,08 (mg). B. 1,08 (g). C. 0,54 (g). D. 1,08 (kg). § 15. DỊNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ Câu 1. Khi đốt nĩng chất khí, nĩ trở lên dẫn điện vì A. vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng. B. khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng. C. các phân tử chất khí bị ion hĩa thành các hạt mang điện tự do. D. chất khí chuyển động thành dịng cĩ hướng. Câu 2.Dịng điện trong chất khí là dịng chuyển dời cĩ hướng của A. các ion dương. B. các con âm C. các ion dương và ion âm. D. các ion dương, ion âm và êlectron tự do. Câu 3. Hiện tượng nào sau đây khơng phải hiện tượng phĩng điện trong chất khí ? A. đánh lửa ở buzi C. hồ quang điện B. sét. D. dịng điện chạy qua thủy ngân. Câu 4. Dịng điện trong chất khí chỉ cĩ thể là dịng chuyển dời cĩ hướng của A.các electron mà ta đưa vào trong chất khí. B. các ion mà ta đưa từ bên ngồi vào trong chất khí. C. các electron và ion mà ta đưa từ bên ngồi vào trong chất khí. D. các electron và ion được tạo ra hoặc đưa từ bên ngồi vào trong chất khí. .Câu 5. Hồ quang điện là quá trình phĩng điện tự lực của chất khí, hình thành do A. Phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hĩa. B. catot bị nung nĩng phát ra electron. C. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí. D. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hĩa. HẾT ./. 12

