Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Ia Chim (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IACHIM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 NĂM HỌC: 2024 -2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 TT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 1 1 1 3 1 Đọc hiểu Câu số 1 2 3 Số điểm 1đ 1đ 1đ 3đ Số câu 1 1 1 1 4 Kiến thức 2 Câu số 1 2 3 4 Tiếng Việt Số điểm 0,5đ 1đ 1đ 0,5đ 3đ
- ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 I. KIỂM TRA ĐỌC (10đ): 1/ Đọc thành tiếng: 7 điểm (Kiểm tra đọc thành tiếng từng học sinh bốc thăm ( 4 đề) giáo viên đã chuẩn bị trong các phiếu) GV nêu yêu cầu kiểm tra đọc: HS đọc bài to, trôi chảy, rõ ràng. Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ. Đọc đúng tốc độ yêu cầu. Bài đọc 1 1. Đọc vần, từ ngữ: im ua âm âp ang chú nhím mua bán ấm áp vàng tươi 2. Đọc câu: Gà mơ rất chăm làm, lo cho lũ gà con. Chó xù chỉ la cà chỗ nọ, chỗ kia, sủa ầm ĩ. Bài đọc 2 1. Đọc vần, từ ngữ: ưa ang ơm up âp trời mưa nấu cơm giúp sức tập vẽ 2. Đọc câu: Ở nhà Lan, bố sửa chữa bàn ghế cho mẹ. Mẹ đi chợ để chị Trang làm cơm.
- Bài đọc 3 1. Đọc vần, từ ngữ: ôm iên êm ưa âng chăm chỉ tiên tiến êm đềm vầng trăng 2. Đọc câu: Bé Kim và bố mẹ về quê. Ở quê, dì Lâm mua và làm đủ thứ cho bữa trưa của cả nhà. Bài đọc 4 1. Đọc vần, từ ngữ: ưng up ach ươi uông hạt vừng chụp hình viên gạch quả chuông 2. Đọc câu: Thỏ ngọc gặp sóc đi học. Sóc ôm một quả bóng to. Sóc rủ thỏ ngọc nghỉ chân để đá bóng.
- 2/ Đọc hiểu: 3 điểm Câu 1: Nối vần với từ ngữ thích hợp búp măng lá vàng ăng nhà tầng năng suất Câu 2: Viết vần còn thiếu vào chỗ chấm: c mèo ngôi s . quả ch đám m . Câu 3: Điền chữ óng, thẳng, hồng thích hợp vào chỗ chấm và giải câu đố: Con gì lông .. mượt Mắt đen, mép đỏ .. Chỉ vì chưa chăm chỉ Thua rùa khi đi thi? ( Là con ..)
- II. KIỂM TRA VIẾT (10đ) 1/ Viết chính tả (Tập chép): 7 điểm Học sinh chép lại đoạn văn sau (theo cỡ chữ nhỡ) Rằm tháng tám, trăng sáng vằng vặc. Cá rô rủ cá cờ đi ngắm trăng. Cả đàn cá mê mẩn ngắm trăng bàng bạc in rõ khắp mặt hồ. * Lưu ý: Học sinh viết chính tả vào giấy ô li. 2/ Bài tập: 3 điểm Câu 1 (0,5 điểm): Điền g hay gh vào chỗ chấm chú ...à ... ẹ đỏ Câu 2 (1 điểm) Gạch chân dưới từ chứa tiếng đúng: bát sĩ / bác sĩ nhà tầng / nhà tần Câu 3 (0,5 điểm): Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu và viết lại câu hoàn chỉnh bố mẹ, nghỉ hè, cho, bé Lan, về quê. Câu 4: Quan sát tranh và viết 1,2 câu nói thích hợp với nội dung tranh:
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Bài kiểm tra đọc hiểu Họ và tên: .....................................................................Lớp: 1..... Điểm Lời nhận xét của giáo viên Hoàn thành các câu sau theo yêu cầu: Câu 1: Nối vần với từ ngữ thích hợp búp măng lá vàng ăng nhà tầng năng suất Câu 2: Viết vần còn thiếu vào chỗ chấm: c mèo ngôi s . quả ch đám m .
- Câu 3: Điền chữ óng, thỏ, hồng thích hợp vào chỗ chấm và giải câu đố: Con gì lông .. mượt Mắt đen, mép đỏ .. Chỉ vì chưa chăm chỉ Thua rùa khi đi thi? ( Là con ..)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH-THCS IA CHIM NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Bài kiểm tra viết Họ và tên: .....................................................................Lớp: 1..... Điểm Lời nhận xét của giáo viên * Bài tập chính tả: Câu 1: Điền g hay gh vào chỗ chấm: chú ...à ... ẹ đỏ Câu 2: Gạch chân dưới từ chứa tiếng đúng: bát sĩ / bác sĩ nhà tầng / nhà tần Câu 3: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu và viết lại câu hoàn chỉnh bố mẹ, nghỉ hè, cho, bé Lan, về quê.
- Câu 4: Quan sát tranh và viết 1,2 câu nói thích hợp với nội dung tranh:
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH-THCS IACHIM HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 A. PHẦN ĐỌC 1. ĐỌC THÀNH TIẾNG (7 điểm) - Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở: 1 điểm. - Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm. - Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 2 điểm. - Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm. - Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm. - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm. 2. ĐỌC HIỂU: (3 điểm) Câu 1: Nối vần với từ ngữ thích hợp ( 1 điểm: mỗi ý nối đúng được 0,5 điểm) búp măng lá vàng ăng nhà tầng năng suất Câu 2: Viết vần còn thiếu vào chỗ chấm: ( 1 điểm: mỗi ý đúng được 0,25 điểm) con mèo ngôi sao quả chuối đám mây
- Câu 3: Điền chữ óng, thỏ, hồng thích hợp vào chỗ chấm và giải câu đố: ( 1 điểm: mỗi chỗ điền đúng được 0,25 điểm, giải được câu đố được 0,5 điểm) Con gì lông óng mượt Mắt đen, mép đỏ hồng Chỉ vì chưa chăm chỉ Thua rùa khi đi thi? ( Là con thỏ) B. PHẦN VIẾT 1. Chính tả ( 7 điểm): - HS viết đủ bài theo yêu cầu được 6 điểm - Trình bày sạch sẽ, chữ viết đúng mẫu, đúng khoảng cách, đều nét, đảm bảo tốc độ được 1 điểm. - Bài viết bị trừ bớt điểm tùy vào mức độ sai chính tả của bài (mỗi lỗi trừ 0,25 điểm). 2/ Bài tập: 3 điểm Câu 1: Điền g hay gh vào chỗ chấm (0,5 điểm: mỗi ý đúng được 0,25 điểm) chú gà ghẹ đỏ Câu 2: Gạch chân dưới từ chứa tiếng đúng: ( 1 điểm: mỗi ý đúng được 0,5 điểm) bát sĩ / bác sĩ nhà tầng / nhà tần Câu 3: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu và viết lại câu hoàn chỉnh ( 1 điểm) Nghỉ hè, bố mẹ cho bé Lan về quê. Câu 4: Quan sát tranh và viết 1,2 câu nói thích hợp với nội dung tranh: ( 0,5 điểm) VD: Cả nhà sum họp bên bữa cơm gia đình Gia đình em quay quần bên mâm cơm .

