Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Tôn Quỳnh Anh (Có đáp án + Ma trận)

pdf 4 trang tamdan 16/07/2025 2090
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Tôn Quỳnh Anh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_nam_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_20.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 năm môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Tôn Quỳnh Anh (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường TH-THCS Ia Chim BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên:........................................... Năm học: 2024 -2025 Lớp: 5..... Môn: Toán Thời gian: 40 phút Điểm Lời nhận xét * Khoanh vào chữ cái trước câu trả đúng và hoàn thành các yêu cầu dưới đây: Câu 1 (1 điểm). a. Số gồm: “8 chục triệu, 5 trăm nghìn, 2 nghìn và 4 đơn vị viết là: A. 80 520 004 B. 80 520 040 C. 80 520 400 D. 80 502 004 b. Số lớn nhất trong các số: 109 305; 1 000 000; 879 909; 99 999 là: A. 1 000 000 B. 109 305 C. 99 999 D. 879 909 Câu 2 (1 điểm). a. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? 5 45 100 6 A. B. C. D. 200 100 9 50 b. Hỗn số 5 chuyển thành số thập phân là: A. 5,9 B. 5,09 C. 5,009 D. 50,9 Câu 3 (1 điểm). a. Số thập phân 35,008 đọc là: A. Ba lăm phẩy tám. B. Ba mươi lăm phẩy không tám. C. Ba mươi lăm phẩy tám D. Ba mươi lăm phẩy không không tám. b. Số thập phân gồm có: “88 đơn vị, 5 phần mười và 7 phần nghìn" viết là: A. 88,507 B. 88,570 C. 88,57 D. 88,057 Câu 4 (1 điểm). a. Kết quả của phép tính 17,28 + 7,35 là: A. 24,73 B. 25,63 C. 24,63 D. 25,73 b. Kết quả của phép tính 95,783 – 37,51 là: A. 58,274 B. 58,273 C. 59,273 D.58273 Câu 5 (1 điểm). a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 15 tấn 250 kg = ... tấn là: A. 15,25 B. 15,025 C. 15,205 D. 15,2 b. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 7 mét 80 cm = ... mét là: A. 7,08 B. 7,8 C. 7,008 D. 8,0 Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. Số thập phân 45,87 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là: 46. b. Số thập phân 19,325 làm tròn đến hàng phần trăm là: 19,32. Câu 7 (1 điểm). Nối số đo phù hợp với diện tích của mỗi địa danh dưới đây:
  2. Địa danh Diện tích ước tính (ha) Vườn quốc gia Cát Tiên 1.550.000 Hồ Gươm 73.878 Tỉnh Gia Lai 12 Câu 8 (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a. 6,45 + 2,3 b. 7,88 + 1,76 c. 15,5 – 4,25 d. 6,92 – 3,18 Câu 9. (1 điểm) Một chiếc xe máy đi từ điểm C đến điểm D. Trong giờ đầu, xe máy đi được quãng đường, giờ thứ hai đi được quãng đường. Hỏi sau hai giờ, xe máy đó đi được bao nhiêu phần quãng đường? Bài giải: Câu 10: (1 điểm) Một người mua 2,3 kg gạo và 600 g đậu. Hỏi người đó mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và đậu? Bài giải:
  3. TRƯỜNG TH – THCS IA CHIM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I (2024-2025) MÔN: TOÁN - LỚP 5 Câu Đáp án Hướng dẫn đánh giá D. 80 502 004 1 (1 điểm) A. 1 000 000 45 B. 2 100 (1 điểm) C. 5,009 D. Ba mươi lăm phẩy không không tám. 3 Chọn đúng mỗi ý (1 điểm) A. 88,507 được 0.5 điểm. 4 C. 24,63 (1 điểm) B. 58,273 A. 15,25 5 (1 điểm) B. 7,8 6 a. Đ b. S Mỗi ý điền đúng được (1 điểm) 0.5 điểm Vườn quốc gia Cát Tiên: 73.878 ha 7 Hồ Gươm: 12 ha - Nối đúng 2 ý được (1 điểm) Tỉnh Gia Lai: 1.550.000 ha 0.5 điểm 8 a. 8,75 b. 9,64 c. 11,25 d. 3,74 Đặt tính và tính đúng (1 điểm) mỗi ý được 0.25 điểm Bài giải: 9 Sau hai giờ, xe máy đó đi được số phần quãng - Lời giải đúng được (1 điểm) đường là: 0.5 điểm và phép tính 2 3 31 + = (quãng đường) đúng được 0.5 điểm. 7 5 35 31 Đáp số: (quãng đường) 35 10 Bài giải: - Đổi đúng được 0.25 (1 điểm) Đổi: 600 g = 0,6 kg điểm. Người đó mua tất cả số ki-lô-gam gạo và đậu là: - Lời giải và phép tính 2,3 + 0,6 = 2,9 (kg) đúng được 0.5 điểm.
  4. Đáp số: 2,9 kg gạo và đậu - Đáp số đúng 0.25 điểm. Ia Chim, ngày 24 tháng 10 năm 2024 Người ra đề Nguyễn Tôn Quỳnh Anh